CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Fábio Coentrão
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 3, 1988
- Nơi sinh
- Vila do Conde, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
11
Số trận
165
Bàn thắng
7
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 13 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 21 | 0 | 5 | 13 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Sporting CP | 25 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Monaco | 15 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 9 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 16 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2012 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Sporting CP | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Monaco | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 4 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 2014 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Real Madrid | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 20/21 | 17 | 16 | — | |
| 18/19 | 17 | 18 | 2 | |
| 17/18 | 5 | 39 | — | |
| 16/17 | 15 | 18 | — | |
| 15/16 | 4 | 18 | — | |
| 14/15 | 5 | 35 | — | |
| 13/14 | 5 | 34 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
24,0 Tr €
vào 15 tháng 6, 2011
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Fábio Coentrão từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Fábio Coentrão trước đây là Rio Ave FC.
Fábio Coentrão từng mang áo số mấy?
- Fábio Coentrão đã mang áo số 17 trong mùa giải 20/21. Câu lạc bộ khi đó là Rio Ave.
Fábio Coentrão từng chơi vị trí nào?
- Fábio Coentrão đã chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Fábio Coentrão bao nhiêu tuổi?
- Fábio Coentrão 38 tuổi, sinh ngày 11 tháng 3, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fábio Coentrão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fábio Coentrão là 24,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2011.
Fábio Coentrão đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fábio Coentrão đã thi đấu 165 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fábio Coentrão đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fábio Coentrão mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fábio Coentrão là Bồ Đào Nha.
Fábio Coentrão sinh ra ở đâu?
- Fábio Coentrão sinh ra tại Vila do Conde, Bồ Đào Nha.
Fábio Coentrão cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fábio Coentrão là 1,79 m.
Fábio Coentrão từng thuận chân nào?
- Trước đây Fábio Coentrão thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.