CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Fabio Quagliarella
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 1, 1983
- Nơi sinh
- Castellammare di Stabia
- Chiều cao
- 1,80 m
- Người đại diện
- AGB Sport Management
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
12
Số trận
373
Bàn thắng
131
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Serie A | UC Sampdoria | 23 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | UC Sampdoria | 33 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | UC Sampdoria | 33 | 13 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | UC Sampdoria | 28 | 11 | 5 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | UC Sampdoria | 37 | 26 | 7 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | UC Sampdoria | 35 | 19 | 5 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | UC Sampdoria | 37 | 12 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Torino FC | 16 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Serie A | UC Sampdoria | 16 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Torino FC | 34 | 13 | 4 | 3 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Juventus FC | 17 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Juventus FC | 27 | 9 | 4 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | UC Sampdoria | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | UC Sampdoria | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | UC Sampdoria | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | UC Sampdoria | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Europa League | Torino FC | 9 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Torino FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Juventus FC | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Juventus FC | 7 | 4 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 22/23 | 27 | 35 | 8 | |
| 21/22 | 27 | 38 | 21 | |
| 20/21 | 27 | 38 | 25 | |
| 19/20 | 27 | 35 | 27 | |
| 18/19 | 27 | 41 | 38 | |
| 17/18 | 27 | 37 | 26 | |
| 2016 | 27 | 16 | — | |
| 16/17 | 27 | 40 | 7 | |
| 15/16 | 27 | 24 | — | |
| 14/15 | 27 | 48 | — | |
| 13/14 | 27 | 40 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
17,5 Tr €
vào 20 tháng 1, 2011
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Fabio Quagliarella từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Fabio Quagliarella trước đây là UC Sampdoria.
Fabio Quagliarella từng mang áo số mấy?
- Fabio Quagliarella đã mang áo số 27 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là Sampdoria.
Fabio Quagliarella từng chơi vị trí nào?
- Fabio Quagliarella đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Fabio Quagliarella bao nhiêu tuổi?
- Fabio Quagliarella 43 tuổi, sinh ngày 31 tháng 1, 1983.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabio Quagliarella là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabio Quagliarella là 17,5 Tr €, vào ngày 20 tháng 1, 2011.
Fabio Quagliarella đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fabio Quagliarella đã thi đấu 373 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fabio Quagliarella đã ghi được 131 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fabio Quagliarella sinh ra ở đâu?
- Fabio Quagliarella sinh ra tại Castellammare di Stabia.
Fabio Quagliarella cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fabio Quagliarella là 1,80 m.
Fabio Quagliarella từng thuận chân nào?
- Fabio Quagliarella từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.