CẦU THỦ
Đang thi đấu
Federico Valverde
Giá trị thị trường
90,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
#8Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 28
- Sinh
- 22 tháng 7, 1998
- Nơi sinh
- Montevideo, Uruguay
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Uruguay
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
16
Số trận
396
Bàn thắng
41
Kiến tạo
44
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 33 | 5 | 8 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 36 | 6 | 4 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 37 | 2 | 7 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 7 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 24 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 33 | 2 | 5 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 16 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 13 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 14 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 13 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 11 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 56 | 45 | |
| 24/25 | 8 | 59 | 5 | |
| 23/24 | 15 | 55 | — | |
| 22/23 | 15 | 60 | — | |
| 21/22 | 15 | 49 | — | |
| 20/21 | 15 | 33 | — | |
| 19/20 | 15 | 47 | — | |
| 18/19 | 15 | 31 | — | |
| 17/18 | 17 | 29 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 15 | 6 | 7 |
Uruguay
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
76
Bàn thắng
9
Mùa này
Số trận
10
Đá chính
10
Bàn thắng
0
Kiến tạo
2
Cú sút
7
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
90,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
130,0 Tr €
vào 11 tháng 10, 2024
- 14 thg 8, 2015: €400k, Peñarol
- 25 thg 2, 2016: €450k, Peñarol
- 1 thg 8, 2016: €500k, RM Castilla
- 27 thg 10, 2016: €1m, RM Castilla
- 22 thg 6, 2017: €3m, RM Castilla
- 1 thg 1, 2018: €3m, Dep. La Coruña
- 30 thg 5, 2018: €6m, Dep. La Coruña
- 21 thg 12, 2018: €6m, Real Madrid
- 11 thg 6, 2019: €20m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €50m, Real Madrid
- 5 thg 3, 2020: €60m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €54m, Real Madrid
- 8 thg 10, 2020: €70m, Real Madrid
- 10 thg 6, 2021: €65m, Real Madrid
- 3 thg 6, 2022: €70m, Real Madrid
- 23 thg 9, 2022: €80m, Real Madrid
- 7 thg 11, 2022: €100m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €120m, Real Madrid
- 11 thg 10, 2024: €130m, Real Madrid
- 12 thg 12, 2025: €120m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €90m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Federico Valverde đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Federico Valverde là Real Madrid.
Federico Valverde mang áo số mấy?
- Federico Valverde mang áo số 8. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Federico Valverde chơi vị trí nào?
- Federico Valverde chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Federico Valverde bao nhiêu tuổi?
- Federico Valverde 28 tuổi, sinh ngày 22 tháng 7, 1998.
Giá trị thị trường của Federico Valverde là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Federico Valverde là 90,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Federico Valverde là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Federico Valverde là 130,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 10, 2024.
Federico Valverde đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Federico Valverde đã thi đấu 396 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Federico Valverde đã ghi được 41 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Federico Valverde đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Federico Valverde đã thi đấu 76 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Uruguay. Federico Valverde đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Federico Valverde mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Federico Valverde là Uruguay.
Federico Valverde sinh ra ở đâu?
- Federico Valverde sinh ra tại Montevideo, Uruguay.
Federico Valverde cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Federico Valverde là 1,83 m.
Federico Valverde thuận chân nào?
- Federico Valverde thuận chân phải.
Hợp đồng của Federico Valverde kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Federico Valverde có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.