CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fedor Chalov
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 4, 1998
- Nơi sinh
- Moskau, Nga
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
317
Bàn thắng
96
Kiến tạo
46
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kayserispor | 14 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 20 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 29 | 12 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 30 | 19 | 6 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 27 | 7 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 30 | 8 | 8 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 30 | 15 | 7 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 20 | 6 | 5 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 15 | 6 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 11 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 11 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | PFK CSKA Moskva | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 63 | 14 | — | |
| 25/26 | 9 | 31 | — | |
| 24/25 | 9 | 39 | — | |
| 2024 | 9 | 2 | — | |
| 23/24 | 9 | 43 | 2 | |
| 22/23 | 9 | 43 | — | |
| 2021 | 9 | 20 | — | |
| 20/21 | 9 | 36 | — | |
| 19/20 | 9 | 39 | — | |
| 18/19 | 9 | 37 | — | |
| 17/18 | 63 | 46 | — | |
| 2016 | 63 | 1 | — | |
| 16/17 | 63 | 25 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2019
- 25 thg 8, 2015: €150k, CSKA Moscow II
- 2 thg 12, 2016: €400k, CSKA Moscow II
- 1 thg 6, 2017: €1,20m, CSKA Moscow
- 23 thg 12, 2017: €1m, CSKA Moscow
- 6 thg 6, 2018: €2m, CSKA Moscow
- 3 thg 9, 2018: €3m, CSKA Moscow
- 15 thg 10, 2018: €5m, CSKA Moscow
- 20 thg 12, 2018: €10m, CSKA Moscow
- 14 thg 6, 2019: €16m, CSKA Moscow
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, CSKA Moscow
- 29 thg 7, 2020: €14m, CSKA Moscow
- 19 thg 10, 2020: €13m, CSKA Moscow
- 29 thg 12, 2020: €12m, CSKA Moscow
- 13 thg 4, 2021: €11m, CSKA Moscow
- 2 thg 6, 2021: €10m, CSKA Moscow
- 29 thg 12, 2021: €8,50m, CSKA Moscow
- 8 thg 6, 2022: €6m, Basel
- 12 thg 9, 2022: €7,50m, CSKA Moscow
- 21 thg 11, 2022: €8,50m, CSKA Moscow
- 13 thg 4, 2023: €10m, CSKA Moscow
- 14 thg 6, 2023: €12m, CSKA Moscow
- 4 thg 6, 2024: €11m, CSKA Moscow
- 26 thg 9, 2024: €10m, PAOK
- 18 thg 12, 2024: €9m, PAOK
- 23 thg 5, 2025: €7,50m, PAOK
- 12 thg 12, 2025: €5,50m, PAOK
- 5 thg 3, 2026: €5m, Kayserispor
- 21 thg 5, 2026: €4m, Kayserispor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fedor Chalov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fedor Chalov là Kayserispor.
Fedor Chalov từng mang áo số mấy?
- Fedor Chalov đã mang áo số 63 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Kayserispor.
Fedor Chalov chơi vị trí nào?
- Fedor Chalov chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Fedor Chalov bao nhiêu tuổi?
- Fedor Chalov 28 tuổi, sinh ngày 10 tháng 4, 1998.
Giá trị thị trường của Fedor Chalov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fedor Chalov là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fedor Chalov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fedor Chalov là 16,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2019.
Fedor Chalov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fedor Chalov đã thi đấu 317 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fedor Chalov đã ghi được 96 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fedor Chalov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Fedor Chalov đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Fedor Chalov đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Fedor Chalov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fedor Chalov là Nga.
Fedor Chalov sinh ra ở đâu?
- Fedor Chalov sinh ra tại Moskau, Nga.
Fedor Chalov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fedor Chalov là 1,81 m.
Fedor Chalov thuận chân nào?
- Fedor Chalov thuận chân phải.
Hợp đồng của Fedor Chalov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Fedor Chalov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.