CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ferland Mendy
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 8 tháng 6, 1995
- Nơi sinh
- Meulan-en-Yvelines, Pháp
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- FAIR SPORT MNG
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
16
Số trận
282
Bàn thắng
8
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 14 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 22 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 26 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 25 | 1 | 4 | 8 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 30 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 27 | 0 | 4 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 10 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 11 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Olympique Lyon | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Lyon | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 23 | |
| 24/25 | 23 | 44 | |
| 23/24 | 23 | 44 | |
| 22/23 | 23 | 36 | |
| 21/22 | 23 | 37 | |
| 20/21 | 23 | 43 | |
| 19/20 | 23 | 43 | |
| 18/19 | 22 | 39 | |
| 17/18 | 22 | 39 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 48,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 19 tháng 3, 2021
- 6 thg 9, 2015: €150k, Le Havre AC
- 4 thg 2, 2016: €250k, Le Havre AC
- 13 thg 7, 2016: €300k, Le Havre AC
- 20 thg 3, 2017: €700k, Le Havre AC
- 15 thg 6, 2017: €1,25m, Le Havre AC
- 12 thg 10, 2017: €4m, Lyon
- 24 thg 1, 2018: €7m, Lyon
- 4 thg 6, 2018: €12m, Lyon
- 7 thg 3, 2019: €30m, Lyon
- 10 thg 9, 2019: €40m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €35m, Real Madrid
- 5 thg 3, 2020: €40m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €32m, Real Madrid
- 23 thg 7, 2020: €40m, Real Madrid
- 19 thg 3, 2021: €50m, Real Madrid
- 3 thg 6, 2022: €40m, Real Madrid
- 23 thg 3, 2023: €35m, Real Madrid
- 13 thg 6, 2023: €25m, Real Madrid
- 13 thg 10, 2023: €20m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €22m, Real Madrid
- 27 thg 12, 2024: €18m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €14m, Real Madrid
- 2 thg 10, 2025: €10m, Real Madrid
- 12 thg 12, 2025: €8m, Real Madrid
- 16 thg 3, 2026: €6m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €4m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ferland Mendy đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ferland Mendy là Real Madrid.
Ferland Mendy mang áo số mấy?
- Ferland Mendy mang áo số 23. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Ferland Mendy chơi vị trí nào?
- Ferland Mendy chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Ferland Mendy bao nhiêu tuổi?
- Ferland Mendy 31 tuổi, sinh ngày 8 tháng 6, 1995.
Giá trị thị trường của Ferland Mendy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ferland Mendy là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ferland Mendy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ferland Mendy là 50,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 3, 2021.
Ferland Mendy đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ferland Mendy đã thi đấu 282 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ferland Mendy đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ferland Mendy đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ferland Mendy đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Ferland Mendy mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ferland Mendy là Pháp.
Ferland Mendy sinh ra ở đâu?
- Ferland Mendy sinh ra tại Meulan-en-Yvelines, Pháp.
Ferland Mendy cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ferland Mendy là 1,80 m.
Ferland Mendy thuận chân nào?
- Ferland Mendy thuận chân trái.
Hợp đồng của Ferland Mendy kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ferland Mendy có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.