CẦU THỦ
Tự do
Fernando
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
17 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 7, 1987
- Nơi sinh
- Brasília, Brazil
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Brazil
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
17
Số trận
391
Bàn thắng
17
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 22 | 0 | 1 | 3 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 24 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Sevilla FC | 31 | 3 | 4 | 6 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 34 | 2 | 3 | 13 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Galatasaray | 22 | 2 | 4 | 9 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Galatasaray | 25 | 2 | 0 | 10 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester City | 15 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester City | 24 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester City | 25 | 2 | 2 | 6 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Porto | 25 | 0 | 0 | 9 | 1 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Porto | 24 | 1 | 1 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Sevilla FC | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | FC Porto | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 22/23 | Europa League | Sevilla FC | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Sevilla FC | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Galatasaray | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester City | 10 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Porto | 5 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5 | 6 | — | |
| 2023 | 20 | 16 | 2 | |
| 22/23 | 20 | 39 | 4 | |
| 21/22 | 25 | 32 | 4 | |
| 20/21 | 25 | 50 | — | |
| 19/20 | 25 | 44 | — | |
| 18/19 | 25 | 28 | — | |
| 17/18 | 25 | 27 | — | |
| 16/17 | 6 | 43 | — | |
| 15/16 | 6 | 42 | — | |
| 14/15 | 6 | 40 | — | |
| 13/14 | 25 | 41 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 120,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 720,0 N € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
17,5 Tr €
vào 2 tháng 7, 2013
- 4 thg 7, 2007: €500k, FC Porto
- 19 thg 10, 2007: €700k, CF Estrela
- 18 thg 9, 2008: €900k, FC Porto
- 13 thg 10, 2008: €1,10m, FC Porto
- 1 thg 2, 2009: €3,50m, FC Porto
- 2 thg 7, 2009: €7,20m, FC Porto
- 3 thg 2, 2010: €8m, FC Porto
- 10 thg 6, 2010: €9,10m, FC Porto
- 23 thg 9, 2010: €10,50m, FC Porto
- 4 thg 2, 2011: €11m, FC Porto
- 15 thg 6, 2011: €14m, FC Porto
- 2 thg 2, 2012: €13,50m, FC Porto
- 7 thg 7, 2012: €16m, FC Porto
- 2 thg 7, 2013: €17,50m, FC Porto
- 12 thg 8, 2014: €15m, Man City
- 12 thg 2, 2015: €16m, Man City
- 20 thg 2, 2017: €13m, Man City
- 28 thg 6, 2017: €10m, Man City
- 6 thg 10, 2017: €8m, Galatasaray
- 12 thg 2, 2018: €7m, Galatasaray
- 29 thg 5, 2018: €5,75m, Galatasaray
- 4 thg 1, 2019: €5m, Galatasaray
- 4 thg 6, 2019: €4,50m, Galatasaray
- 20 thg 12, 2019: €7m, Sevilla FC
- 5 thg 3, 2020: €10m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €8m, Sevilla FC
- 8 thg 10, 2020: €4m, Sevilla FC
- 23 thg 3, 2023: €3m, Sevilla FC
- 22 thg 12, 2023: €2,50m, Sevilla FC
- 28 thg 3, 2024: €2,50m, Sport Club Internacional
- 17 thg 6, 2024: €2m, Sport Club Internacional
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Fernando từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Fernando trước đây là Sport Club Internacional.
Fernando từng mang áo số mấy?
- Fernando đã mang áo số 5 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Internacional.
Fernando chơi vị trí nào?
- Fernando chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Fernando bao nhiêu tuổi?
- Fernando 39 tuổi, sinh ngày 25 tháng 7, 1987.
Giá trị thị trường của Fernando là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fernando là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 17 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fernando là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fernando là 17,5 Tr €, vào ngày 2 tháng 7, 2013.
Fernando đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fernando đã thi đấu 391 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fernando đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fernando đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Fernando đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Fernando mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fernando là Brazil.
Fernando sinh ra ở đâu?
- Fernando sinh ra tại Brasília, Brazil.
Fernando cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fernando là 1,83 m.
Fernando thuận chân nào?
- Fernando thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.