CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ferran Torres
Giá trị thị trường
50,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Paris Saint-Germain
#9Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 26
- Sinh
- 29 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Foios, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- LEADERBROCK
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
16
Số trận
343
Bàn thắng
88
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | FC Barcelona | 33 | 16 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | FC Barcelona | 27 | 10 | 6 | 1 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | FC Barcelona | 29 | 7 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 33 | 4 | 2 | 5 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 18 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 24 | 7 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 34 | 4 | 5 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 24 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 13 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Barcelona | 10 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Barcelona | 11 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 5 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Barcelona | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 6 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 53 | 1 | |
| 24/25 | 7 | 47 | — | |
| 23/24 | 7 | 44 | — | |
| 2022 | 19 | 26 | — | |
| 22/23 | 11 | 51 | — | |
| 2021 | 21 | 10 | — | |
| 20/21 | 21 | 54 | — | |
| 19/20 | 20 | 49 | — | |
| 18/19 | 20 | 43 | — | |
| 17/18 | 20 | 17 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 3 |
Spain
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
63
Bàn thắng
24
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
2
Bàn thắng
4
Kiến tạo
0
Cú sút
9
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 55,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 33,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 Tr €
- 1 thg 1, 2018: €1m, Valencia
- 22 thg 3, 2018: €5m, Valencia
- 28 thg 2, 2019: €12m, Valencia
- 11 thg 6, 2019: €20m, Valencia
- 20 thg 12, 2019: €40m, Valencia
- 5 thg 3, 2020: €50m, Valencia
- 8 thg 4, 2020: €45m, Valencia
- 13 thg 10, 2020: €45m, Man City
- 17 thg 12, 2020: €50m, Man City
- 23 thg 12, 2021: €45m, Man City
- 3 thg 6, 2022: €45m, FC Barcelona
- 23 thg 9, 2022: €40m, FC Barcelona
- 7 thg 11, 2022: €35m, FC Barcelona
- 23 thg 3, 2023: €30m, FC Barcelona
- 13 thg 10, 2023: €35m, FC Barcelona
- 7 thg 6, 2024: €30m, FC Barcelona
- 27 thg 12, 2024: €28m, FC Barcelona
- 9 thg 6, 2025: €40m, FC Barcelona
- 2 thg 10, 2025: €50m, FC Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €50m, FC Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ferran Torres đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ferran Torres là Paris Saint-Germain.
Ferran Torres mang áo số mấy?
- Ferran Torres mang áo số 9. Câu lạc bộ là Paris Saint-Germain.
Ferran Torres chơi vị trí nào?
- Ferran Torres chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ferran Torres bao nhiêu tuổi?
- Ferran Torres 26 tuổi, sinh ngày 29 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Ferran Torres là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ferran Torres là 50,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Ferran Torres đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ferran Torres đã thi đấu 343 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ferran Torres đã ghi được 88 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ferran Torres đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ferran Torres đã thi đấu 63 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Ferran Torres đã ghi được 24 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ferran Torres mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ferran Torres là Tây Ban Nha.
Ferran Torres sinh ra ở đâu?
- Ferran Torres sinh ra tại Foios, Tây Ban Nha.
Ferran Torres cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ferran Torres là 1,83 m.
Ferran Torres thuận chân nào?
- Ferran Torres thuận chân phải.
Hợp đồng của Ferran Torres kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ferran Torres có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
