CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fikayo Tomori
Giá trị thị trường
17,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Calgary, Alberta, Canada
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SPORT INVEST
Trận tiếp theo
Serie A
· Mapei Stadium, Reggio Emilia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
240
Bàn thắng
9
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | AC Milan | 33 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Milan | 22 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | AC Milan | 26 | 4 | 0 | 8 | 0 |
| 22/23 | Serie A | AC Milan | 33 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 31 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 17 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 15 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Hull City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | AC Milan | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | AC Milan | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | AC Milan | 10 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 21/22 | Champions League | AC Milan | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 40 | — | |
| 24/25 | 23 | 53 | 1 | |
| 23/24 | 23 | 36 | — | |
| 22/23 | 23 | 46 | — | |
| 2021 | 23 | 25 | — | |
| 21/22 | 23 | 41 | — | |
| 20/21 | 14 | 12 | — | |
| 2019 | 5 | 4 | — | |
| 19/20 | 29 | 39 | — | |
| 2018 | 29 | 2 | — | |
| 2017 | 27 | 1 | — | |
| 2017 | 31 | 3 | — | |
| 2016 | 43 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 35,3 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
17,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2022
- 27 thg 2, 2017: €250k, Brighton
- 18 thg 9, 2017: €500k, Hull City
- 27 thg 2, 2018: €1m, Hull City
- 24 thg 9, 2018: €2,50m, Derby
- 27 thg 2, 2019: €7m, Derby
- 12 thg 9, 2019: €10m, Chelsea
- 10 thg 12, 2019: €20m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €16m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €20m, Chelsea
- 17 thg 12, 2020: €17m, Chelsea
- 23 thg 3, 2021: €20m, AC Milan
- 3 thg 6, 2021: €28m, AC Milan
- 14 thg 10, 2021: €40m, AC Milan
- 28 thg 12, 2021: €45m, AC Milan
- 7 thg 6, 2022: €50m, AC Milan
- 21 thg 3, 2023: €45m, AC Milan
- 15 thg 6, 2023: €40m, AC Milan
- 18 thg 10, 2024: €32m, AC Milan
- 18 thg 12, 2024: €22m, AC Milan
- 25 thg 3, 2025: €20m, AC Milan
- 29 thg 5, 2026: €17m, AC Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fikayo Tomori đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fikayo Tomori là AC Milan.
Fikayo Tomori mang áo số mấy?
- Fikayo Tomori mang áo số 23. Câu lạc bộ là AC Milan.
Fikayo Tomori chơi vị trí nào?
- Fikayo Tomori chơi ở vị trí Trung vệ.
Fikayo Tomori bao nhiêu tuổi?
- Fikayo Tomori 28 tuổi, sinh ngày 19 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của Fikayo Tomori là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fikayo Tomori là 17,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fikayo Tomori là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fikayo Tomori là 50,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2022.
Fikayo Tomori đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fikayo Tomori đã thi đấu 240 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fikayo Tomori đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fikayo Tomori đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Fikayo Tomori đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh.
Fikayo Tomori mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fikayo Tomori là Anh.
Fikayo Tomori sinh ra ở đâu?
- Fikayo Tomori sinh ra tại Calgary, Alberta, Canada.
Fikayo Tomori cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fikayo Tomori là 1,85 m.
Fikayo Tomori thuận chân nào?
- Fikayo Tomori thuận chân phải.
Hợp đồng của Fikayo Tomori kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Fikayo Tomori có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.