CẦU THỦ
Đang thi đấu
Filip Djuricic
Giá trị thị trường
800,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Belgrade, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
356
Bàn thắng
46
Kiến tạo
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 18 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 24 | 6 | 1 | 8 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 15 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | UC Sampdoria | 32 | 3 | 0 | 9 | 0 |
| 21/22 | Serie A | US Sassuolo | 12 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | US Sassuolo | 32 | 5 | 4 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | US Sassuolo | 29 | 5 | 6 | 6 | 0 |
| 18/19 | Serie A | US Sassuolo | 23 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Benevento Calcio | 15 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | UC Sampdoria | 19 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | JPL | RSC Anderlecht | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Southampton FC | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | SL Benfica | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | SC Heerenveen | 32 | 7 | 7 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | UC Sampdoria | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 19/20 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | US Sassuolo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | UC Sampdoria | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | RSC Anderlecht | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | SL Benfica | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SL Benfica | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | SC Heerenveen | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 31 | 37 | 4 | |
| 24/25 | 31 | 42 | — | |
| 23/24 | 31 | 33 | — | |
| 22/23 | 7 | 36 | — | |
| 21/22 | 10 | 15 | — | |
| 20/21 | 10 | 34 | — | |
| 19/20 | 10 | 34 | — | |
| 2018 | 31 | 16 | — | |
| 18/19 | 9 | 38 | — | |
| 2017 | 10 | 11 | — | |
| 16/17 | 23 | 38 | — | |
| 2016 | 11 | 11 | — | |
| 2015 | 15 | 11 | — | |
| 15/16 | 22 | 4 | — | |
| 2014 | 10 | 18 | — | |
| 13/14 | 10 | 41 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 29 tháng 12, 2020
- 9 thg 3, 2010: €250k, Heerenveen
- 20 thg 8, 2010: €2m, Heerenveen
- 28 thg 6, 2011: €2,50m, Heerenveen
- 10 thg 1, 2012: €3,50m, Heerenveen
- 6 thg 7, 2012: €5m, Heerenveen
- 16 thg 1, 2013: €7m, Heerenveen
- 16 thg 1, 2015: €5m, Mainz
- 1 thg 7, 2015: €5m, Benfica
- 7 thg 2, 2016: €4,50m, RSC Anderlecht
- 15 thg 7, 2016: €4m, Benfica
- 2 thg 1, 2017: €3m, Sampdoria
- 8 thg 6, 2017: €2,50m, Sampdoria
- 29 thg 12, 2017: €1,50m, Sampdoria
- 7 thg 6, 2018: €1,50m, Benevento
- 20 thg 12, 2018: €1,50m, Sassuolo
- 12 thg 12, 2019: €2,50m, Sassuolo
- 8 thg 4, 2020: €2m, Sassuolo
- 25 thg 8, 2020: €4,50m, Sassuolo
- 29 thg 10, 2020: €9m, Sassuolo
- 29 thg 12, 2020: €10m, Sassuolo
- 3 thg 6, 2021: €9m, Sassuolo
- 28 thg 12, 2021: €7m, Sassuolo
- 7 thg 6, 2022: €4m, Sassuolo
- 11 thg 11, 2022: €2,50m, Sampdoria
- 15 thg 6, 2023: €1,80m, Sampdoria
- 20 thg 12, 2023: €1,80m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 30 thg 5, 2024: €1,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 23 thg 5, 2025: €1,30m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 12 thg 12, 2025: €1m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €800k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Filip Djuricic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Filip Djuricic là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Filip Djuricic mang áo số mấy?
- Filip Djuricic mang áo số 31. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Filip Djuricic chơi vị trí nào?
- Filip Djuricic chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Filip Djuricic bao nhiêu tuổi?
- Filip Djuricic 34 tuổi, sinh ngày 30 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Filip Djuricic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Filip Djuricic là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filip Djuricic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filip Djuricic là 10,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2020.
Filip Djuricic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Filip Djuricic đã thi đấu 356 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Filip Djuricic đã ghi được 46 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Filip Djuricic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Filip Djuricic đã thi đấu 44 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Filip Djuricic đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Filip Djuricic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Filip Djuricic là Serbia.
Filip Djuricic sinh ra ở đâu?
- Filip Djuricic sinh ra tại Belgrade, Jugoslawien (SFR).
Filip Djuricic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Filip Djuricic là 1,81 m.
Filip Djuricic thuận chân nào?
- Filip Djuricic thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.