CẦU THỦ
Đang thi đấu
Filip Kostić
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 11, 1992
- Nơi sinh
- Kragujevac, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2022
- Người đại diện
- World Soccer Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
487
Bàn thắng
67
Kiến tạo
118
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Juventus FC | 18 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 27 | 1 | 8 | 5 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Juventus FC | 29 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 37 | 3 | 8 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 31 | 4 | 9 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 30 | 4 | 17 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 33 | 4 | 12 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 34 | 6 | 12 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hamburger SV | 30 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Hamburger SV | 31 | 4 | 4 | 6 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 30 | 5 | 7 | 5 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 29 | 3 | 6 | 5 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | FC Groningen | 34 | 9 | 8 | 3 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | FC Groningen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Juventus FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | FC Groningen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Juventus FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Juventus FC | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Juventus FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 12 | 3 | 6 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 10 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 12 | 4 | 2 | 4 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | FC Groningen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 54 | |
| 24/25 | 18 | 32 | |
| 23/24 | 11 | 42 | |
| 2022 | 10 | 2 | |
| 22/23 | 17 | 56 | |
| 21/22 | 10 | 43 | |
| 20/21 | 10 | 30 | |
| 19/20 | 10 | 51 | |
| 18/19 | 10 | 47 | |
| 17/18 | 17 | 30 | |
| 16/17 | 17 | 36 | |
| 15/16 | 18 | 33 | |
| 2014 | 11 | 2 | |
| 14/15 | 18 | 34 | |
| 13/14 | 11 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 14,7 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 6,3 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 11 tháng 3, 2020
- 27 thg 6, 2011: €200k, Radnicki 1923
- 29 thg 9, 2011: €600k, Radnicki 1923
- 9 thg 12, 2011: €750k, Radnicki 1923
- 2 thg 5, 2012: €1,25m, Radnicki 1923
- 13 thg 1, 2013: €1m, FC Groningen
- 11 thg 2, 2014: €2,50m, FC Groningen
- 11 thg 8, 2014: €6m, Stuttgart
- 4 thg 2, 2015: €5,50m, Stuttgart
- 1 thg 7, 2015: €6m, Stuttgart
- 16 thg 10, 2015: €8m, Stuttgart
- 13 thg 4, 2016: €10m, Stuttgart
- 7 thg 2, 2017: €10m, Hamburg
- 19 thg 6, 2017: €8m, Hamburg
- 5 thg 6, 2018: €6m, Hamburg
- 18 thg 12, 2018: €10m, Frankfurt
- 6 thg 3, 2019: €15m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2019: €22m, Frankfurt
- 2 thg 10, 2019: €38m, Frankfurt
- 11 thg 3, 2020: €40m, Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €32m, Frankfurt
- 9 thg 6, 2021: €35m, Frankfurt
- 7 thg 10, 2021: €20m, Frankfurt
- 9 thg 6, 2022: €24m, Frankfurt
- 11 thg 11, 2022: €24m, Juventus FC
- 15 thg 6, 2023: €22m, Juventus FC
- 11 thg 10, 2023: €15m, Juventus FC
- 20 thg 12, 2023: €12m, Juventus FC
- 12 thg 3, 2024: €9m, Juventus FC
- 5 thg 6, 2024: €6,50m, Juventus FC
- 4 thg 10, 2024: €6,50m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2024: €6m, Fenerbahçe
- 20 thg 3, 2025: €5,50m, Fenerbahçe
- 18 thg 6, 2025: €5m, Juventus FC
- 7 thg 10, 2025: €3,50m, Juventus FC
- 29 thg 5, 2026: €2m, Juventus FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Filip Kostić đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Filip Kostić là Juventus FC.
Filip Kostić mang áo số mấy?
- Filip Kostić mang áo số 18. Câu lạc bộ là Juventus.
Filip Kostić chơi vị trí nào?
- Filip Kostić chơi ở vị trí Tiền vệ trái.
Filip Kostić bao nhiêu tuổi?
- Filip Kostić 33 tuổi, sinh ngày 1 tháng 11, 1992.
Giá trị thị trường của Filip Kostić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Filip Kostić là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filip Kostić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filip Kostić là 40,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 3, 2020.
Filip Kostić đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Filip Kostić đã thi đấu 487 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Filip Kostić đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Filip Kostić đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Filip Kostić đã thi đấu 72 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Filip Kostić đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Filip Kostić mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Filip Kostić là Serbia.
Filip Kostić sinh ra ở đâu?
- Filip Kostić sinh ra tại Kragujevac, Yugoslavia (Republic).
Filip Kostić cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Filip Kostić là 1,84 m.
Filip Kostić thuận chân nào?
- Filip Kostić thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.