CẦU THỦ
Đang thi đấu
Filip Mladenovic
Giá trị thị trường
300,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 8, 1991
- Nơi sinh
- Čačak, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 2, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
128
Bàn thắng
7
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 10 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 23 | 0 | 2 | 10 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 22 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 16/17 | JPL | Standard Liège | 5 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FC Köln | 14 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| 15/16 | Champions League | 6 | 2 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 25 | 10 | |
| 25/26 | 25 | 29 | |
| 24/25 | 25 | 43 | |
| 23/24 | 25 | 44 | |
| 2021 | 25 | 13 | |
| 2020 | 25 | 4 | |
| 2019 | 22 | 2 | |
| 2017 | 25 | 6 | |
| 2016 | 25 | 17 | |
| 2016 | 25 | 9 | |
| 2015 | 25 | 12 | |
| 2014 | 22 | 10 | |
| 2013 | 25 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 21 tháng 5, 2021
- 16 thg 11, 2010: €175k, Borac Cacak
- 25 thg 4, 2011: €250k, Borac Cacak
- 21 thg 11, 2011: €500k, Borac Cacak
- 9 thg 4, 2012: €1,50m, Red Star
- 18 thg 4, 2013: €1,25m, Red Star
- 8 thg 10, 2013: €1m, Red Star
- 10 thg 2, 2014: €750k, Without Club
- 5 thg 7, 2014: €1m, BATE Borisov
- 19 thg 11, 2014: €1,20m, BATE Borisov
- 9 thg 7, 2015: €1,30m, BATE Borisov
- 20 thg 11, 2015: €1,80m, BATE Borisov
- 15 thg 2, 2016: €2m, 1.FC Köln
- 21 thg 1, 2017: €1,50m, Standard Liège
- 6 thg 6, 2017: €1,20m, Standard Liège
- 20 thg 10, 2017: €900k, Standard Liège
- 9 thg 1, 2018: €750k, Standard Liège
- 3 thg 7, 2018: €500k, Lechia Gdansk
- 25 thg 1, 2019: €750k, Lechia Gdansk
- 29 thg 6, 2019: €1,50m, Lechia Gdansk
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Lechia Gdansk
- 18 thg 8, 2020: €2m, Legia Warszawa
- 19 thg 1, 2021: €2,50m, Legia Warszawa
- 21 thg 5, 2021: €3m, Legia Warszawa
- 15 thg 10, 2021: €2,50m, Legia Warszawa
- 31 thg 12, 2021: €1,70m, Legia Warszawa
- 7 thg 4, 2022: €1,50m, Legia Warszawa
- 14 thg 6, 2022: €1,20m, Legia Warszawa
- 14 thg 11, 2022: €1,50m, Legia Warszawa
- 30 thg 3, 2023: €1,20m, Legia Warszawa
- 9 thg 6, 2023: €900k, Legia Warszawa
- 20 thg 12, 2023: €900k, Panathinaikos
- 18 thg 12, 2024: €800k, Panathinaikos
- 23 thg 5, 2025: €700k, Panathinaikos
- 12 thg 12, 2025: €600k, Panathinaikos
- 5 thg 3, 2026: €400k, Fatih Karagümrük
- 21 thg 5, 2026: €300k, Fatih Karagümrük
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Filip Mladenovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Filip Mladenovic là Fatih Karagümrük.
Filip Mladenovic từng mang áo số mấy?
- Filip Mladenovic đã mang áo số 25 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Karagümrük.
Filip Mladenovic chơi vị trí nào?
- Filip Mladenovic chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Filip Mladenovic bao nhiêu tuổi?
- Filip Mladenovic 35 tuổi, sinh ngày 15 tháng 8, 1991.
Giá trị thị trường của Filip Mladenovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Filip Mladenovic là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filip Mladenovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filip Mladenovic là 3,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 5, 2021.
Filip Mladenovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Filip Mladenovic đã thi đấu 128 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Filip Mladenovic đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Filip Mladenovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Filip Mladenovic đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Filip Mladenovic đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Filip Mladenovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Filip Mladenovic là Serbia.
Filip Mladenovic sinh ra ở đâu?
- Filip Mladenovic sinh ra tại Čačak, Jugoslawien (SFR).
Filip Mladenovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Filip Mladenovic là 1,80 m.
Filip Mladenovic thuận chân nào?
- Filip Mladenovic thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.