CẦU THỦ
Tự do
Filipe Ferreira
Giá trị thị trường
200,0 N €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 27 tháng 9, 1990
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
13
Số trận
282
Bàn thắng
5
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | Boavista FC | 27 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Boavista FC | 26 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Boavista FC | 7 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Boavista FC | 24 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CD Tondela | 32 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | CD Tondela | 29 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | CD Nacional | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 13 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 23 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CF Os Belenenses | 25 | 3 | 2 | 2 | 1 |
| 14/15 | Liga Portugal | CF Os Belenenses | 23 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | CF Os Belenenses | 28 | 1 | 0 | 10 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Boavista FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Boavista FC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | CF Os Belenenses | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | CF Os Belenenses | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | CF Os Belenenses | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Champions League Qu. | Sportklub Puntigamer Sturm Graz | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | CF Os Belenenses | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 20 | 27 | — | |
| 23/24 | 20 | 33 | — | |
| 22/23 | 20 | 20 | — | |
| 21/22 | 20 | 34 | — | |
| 20/21 | 20 | 32 | — | |
| 19/20 | 30 | 30 | — | |
| 2019 | 20 | 5 | — | |
| 2018 | 20 | 4 | — | |
| 17/18 | 30 | 18 | — | |
| 16/17 | 30 | 25 | — | |
| 15/16 | 20 | 47 | 1 | |
| 14/15 | 20 | 29 | — | |
| 13/14 | 20 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 24 tháng 2, 2016
- 20 thg 10, 2011: €50k, Atlético CP
- 20 thg 4, 2013: €200k, Belenenses
- 26 thg 2, 2014: €700k, Belenenses
- 25 thg 7, 2014: €1m, Belenenses
- 17 thg 2, 2015: €800k, Belenenses
- 1 thg 7, 2015: €1,10m, Belenenses
- 24 thg 2, 2016: €1,25m, Belenenses
- 29 thg 7, 2016: €1,25m, Paços Ferreira
- 22 thg 2, 2017: €1m, Paços Ferreira
- 7 thg 2, 2018: €800k, Paços Ferreira
- 13 thg 6, 2018: €700k, Paços Ferreira
- 19 thg 12, 2018: €350k, Sturm Graz
- 7 thg 6, 2019: €350k, Nacional
- 11 thg 10, 2019: €500k, Tondela
- 30 thg 12, 2019: €700k, Tondela
- 8 thg 4, 2020: €550k, Tondela
- 17 thg 8, 2020: €600k, Tondela
- 27 thg 12, 2021: €500k, Boavista FC
- 31 thg 5, 2022: €400k, Boavista FC
- 1 thg 11, 2022: €300k, Boavista FC
- 16 thg 6, 2023: €250k, Boavista FC
- 27 thg 12, 2023: €200k, Boavista FC
- 6 thg 6, 2024: €200k, Boavista FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Filipe Ferreira từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Filipe Ferreira trước đây là Boavista FC.
Filipe Ferreira từng mang áo số mấy?
- Filipe Ferreira đã mang áo số 20 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Boavista.
Filipe Ferreira chơi vị trí nào?
- Filipe Ferreira chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Filipe Ferreira bao nhiêu tuổi?
- Filipe Ferreira 36 tuổi, sinh ngày 27 tháng 9, 1990.
Giá trị thị trường của Filipe Ferreira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Filipe Ferreira là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filipe Ferreira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Filipe Ferreira là 1,3 Tr €, vào ngày 24 tháng 2, 2016.
Filipe Ferreira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Filipe Ferreira đã thi đấu 282 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Filipe Ferreira đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Filipe Ferreira đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Filipe Ferreira đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Filipe Ferreira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Filipe Ferreira là Bồ Đào Nha.
Filipe Ferreira sinh ra ở đâu?
- Filipe Ferreira sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Filipe Ferreira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Filipe Ferreira là 1,78 m.
Filipe Ferreira thuận chân nào?
- Filipe Ferreira thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.