CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fousseni Diabaté
Giá trị thị trường
800,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 10, 1995
- Nơi sinh
- Aubervilliers, Pháp
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- DWMA
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
139
Bàn thắng
15
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kasimpasa | 27 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Giresunspor | 34 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Göztepe | 18 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Trabzonspor | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Amiens SC | 20 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Sivasspor | 17 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Leicester City | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | FA Cup | Leicester City | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 34 | 28 | |
| 24/25 | 11 | 25 | |
| 2022 | 18 | 4 | |
| 21/22 | 18 | 37 | |
| 2021 | 29 | 18 | |
| 2020 | 17 | 7 | |
| 19/20 | 28 | 22 | |
| 2019 | 27 | 17 | |
| 2018 | 33 | 18 | |
| 2018 | 27 | 3 | |
| 2016 | 33 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 30,0 N € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 18 tháng 11, 2022
- 23 thg 3, 2018: €2m, Leicester
- 28 thg 5, 2018: €3m, Leicester
- 4 thg 6, 2019: €3m, Sivasspor
- 19 thg 12, 2019: €2,80m, Amiens SC
- 8 thg 4, 2020: €2,20m, Amiens SC
- 23 thg 12, 2020: €1,80m, Trabzonspor
- 16 thg 3, 2021: €2,10m, Göztepe
- 21 thg 5, 2021: €2,30m, Göztepe
- 12 thg 10, 2021: €2,50m, Giresunspor
- 4 thg 1, 2022: €2,80m, Giresunspor
- 31 thg 3, 2022: €2,70m, Giresunspor
- 18 thg 11, 2022: €5m, Partizan
- 19 thg 10, 2023: €3,60m, Lausanne-Sport
- 21 thg 12, 2023: €2,50m, Lausanne-Sport
- 28 thg 3, 2024: €1,50m, Lausanne-Sport
- 31 thg 5, 2024: €1m, Lausanne-Sport
- 27 thg 9, 2024: €1,50m, Lausanne-Sport
- 23 thg 12, 2024: €1,20m, Lausanne-Sport
- 1 thg 10, 2025: €1m, Kasimpasa
- 17 thg 12, 2025: €900k, Kasimpasa
- 21 thg 5, 2026: €800k, Kasimpasa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fousseni Diabaté đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fousseni Diabaté là Kasimpasa.
Fousseni Diabaté mang áo số mấy?
- Fousseni Diabaté mang áo số 34. Câu lạc bộ là Kasimpasa.
Fousseni Diabaté chơi vị trí nào?
- Fousseni Diabaté chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Fousseni Diabaté bao nhiêu tuổi?
- Fousseni Diabaté 30 tuổi, sinh ngày 18 tháng 10, 1995.
Giá trị thị trường của Fousseni Diabaté là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fousseni Diabaté là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fousseni Diabaté là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fousseni Diabaté là 5,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 11, 2022.
Fousseni Diabaté đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fousseni Diabaté đã thi đấu 139 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fousseni Diabaté đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fousseni Diabaté đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Fousseni Diabaté đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali.
Fousseni Diabaté mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fousseni Diabaté là Mali.
Fousseni Diabaté sinh ra ở đâu?
- Fousseni Diabaté sinh ra tại Aubervilliers, Pháp.
Fousseni Diabaté cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fousseni Diabaté là 1,78 m.
Fousseni Diabaté thuận chân nào?
- Fousseni Diabaté thuận chân trái.
Hợp đồng của Fousseni Diabaté kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Fousseni Diabaté có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.