CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fran Villalba
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Valencia, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,68 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gersh
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Libertad Financiera, San Luis Potosi
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 15/16
Mùa giải
1
Số trận
4
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 17 | |
| 2025 | 14 | 5 | |
| 2023 | 8 | 2 | |
| 2022 | 21 | 1 | |
| 21/22 | 21 | 4 | |
| 20/21 | 23 | 5 | |
| 2018 | 23 | 1 | |
| 15/16 | 30 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 13 tháng 10, 2021
- 1 thg 8, 2016: €500k, Valencia B
- 2 thg 2, 2017: €300k, Valencia B
- 29 thg 6, 2017: €200k, Valencia B
- 30 thg 5, 2018: €300k, Valencia B
- 19 thg 2, 2019: €1,20m, CD Numancia
- 29 thg 6, 2019: €2m, CD Numancia
- 11 thg 2, 2020: €2m, UD Almería
- 8 thg 4, 2020: €1,80m, UD Almería
- 24 thg 6, 2021: €1,50m, UD Almería
- 13 thg 10, 2021: €2,50m, Sporting Gijón
- 29 thg 12, 2022: €2m, Málaga CF
- 14 thg 6, 2023: €1,50m, Málaga CF
- 20 thg 12, 2023: €1,50m, Sporting Gijón
- 11 thg 12, 2024: €1,20m, Santos Laguna
- 20 thg 5, 2026: €1,50m, Santos Laguna
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fran Villalba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fran Villalba là Santos Laguna.
Fran Villalba từng mang áo số mấy?
- Fran Villalba đã mang áo số 21 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Santos Laguna.
Fran Villalba chơi vị trí nào?
- Fran Villalba chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Fran Villalba bao nhiêu tuổi?
- Fran Villalba 28 tuổi, sinh ngày 11 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Fran Villalba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fran Villalba là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fran Villalba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fran Villalba là 2,5 Tr €, vào ngày 13 tháng 10, 2021.
Fran Villalba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fran Villalba đã thi đấu 4 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fran Villalba đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fran Villalba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fran Villalba là Tây Ban Nha.
Fran Villalba sinh ra ở đâu?
- Fran Villalba sinh ra tại Valencia, Tây Ban Nha.
Fran Villalba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fran Villalba là 1,68 m.
Fran Villalba thuận chân nào?
- Fran Villalba thuận chân phải.
Hợp đồng của Fran Villalba kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Fran Villalba có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.