CẦU THỦ
Đang thi đấu
Francis Coquelin
Giá trị thị trường
700,0 N €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 5, 1991
- Nơi sinh
- Laval, Pháp
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Unique France
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
369
Bàn thắng
8
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | FC Nantes | 16 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | FC Nantes | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Villarreal CF | 17 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Villarreal CF | 16 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 20 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 22 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 26 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 26 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 29 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Arsenal FC | 26 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 22 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | SC Freiburg | 16 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Arsenal FC | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Villarreal CF | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Villarreal CF | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SC Freiburg | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13 | 6 | — | |
| 25/26 | 13 | 17 | 2 | |
| 23/24 | 19 | 24 | 1 | |
| 22/23 | 19 | 21 | 1 | |
| 21/22 | 19 | 29 | — | |
| 20/21 | 19 | 35 | — | |
| 19/20 | 17 | 38 | — | |
| 2018 | 17 | 14 | — | |
| 18/19 | 17 | 39 | — | |
| 17/18 | 34 | 23 | — | |
| 16/17 | 34 | 44 | — | |
| 15/16 | 34 | 37 | — | |
| 14/15 | 34 | 38 | — | |
| 13/14 | 20 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 7,1 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
24,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 29 thg 3, 2010: €100k, Arsenal Res.
- 16 thg 7, 2010: €200k, Arsenal Res.
- 28 thg 12, 2010: €1m, FC Lorient
- 24 thg 5, 2011: €1,30m, FC Lorient
- 6 thg 2, 2012: €3m, Arsenal
- 28 thg 1, 2013: €4m, Arsenal
- 12 thg 2, 2014: €3m, Freiburg
- 12 thg 8, 2014: €3m, Arsenal
- 12 thg 2, 2015: €4,50m, Arsenal
- 1 thg 7, 2015: €7m, Arsenal
- 9 thg 2, 2016: €12m, Arsenal
- 1 thg 8, 2016: €13m, Arsenal
- 20 thg 2, 2017: €15m, Arsenal
- 2 thg 1, 2018: €12m, Arsenal
- 30 thg 5, 2018: €12m, Valencia
- 21 thg 12, 2018: €15m, Valencia
- 11 thg 6, 2019: €17,50m, Valencia
- 10 thg 9, 2019: €20m, Valencia
- 20 thg 12, 2019: €24m, Valencia
- 8 thg 4, 2020: €19m, Valencia
- 23 thg 7, 2020: €14m, Valencia
- 8 thg 10, 2020: €8m, Villarreal
- 5 thg 1, 2021: €6m, Villarreal
- 10 thg 6, 2021: €5m, Villarreal
- 13 thg 6, 2023: €3m, Villarreal
- 13 thg 10, 2023: €2,50m, Villarreal
- 22 thg 12, 2023: €2m, Villarreal
- 7 thg 6, 2024: €1,50m, Villarreal
- 16 thg 10, 2024: €1m, Without Club
- 3 thg 6, 2025: €900k, FC Nantes
- 15 thg 12, 2025: €800k, FC Nantes
- 1 thg 6, 2026: €700k, FC Nantes
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Francis Coquelin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Francis Coquelin là FC Nantes.
Francis Coquelin mang áo số mấy?
- Francis Coquelin mang áo số 13. Câu lạc bộ là FC Nantes.
Francis Coquelin chơi vị trí nào?
- Francis Coquelin chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Francis Coquelin bao nhiêu tuổi?
- Francis Coquelin 35 tuổi, sinh ngày 13 tháng 5, 1991.
Giá trị thị trường của Francis Coquelin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Francis Coquelin là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Francis Coquelin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Francis Coquelin là 24,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Francis Coquelin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Francis Coquelin đã thi đấu 369 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Francis Coquelin đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Francis Coquelin đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Francis Coquelin đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Francis Coquelin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Francis Coquelin là Pháp.
Francis Coquelin sinh ra ở đâu?
- Francis Coquelin sinh ra tại Laval, Pháp.
Francis Coquelin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Francis Coquelin là 1,77 m.
Francis Coquelin thuận chân nào?
- Francis Coquelin thuận chân phải.
Hợp đồng của Francis Coquelin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Francis Coquelin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.