CẦU THỦ
Đang thi đấu
Franck Honorat
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 8, 1996
- Nơi sinh
- Toulon, Pháp
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Gol International
Trận tiếp theo
Bundesliga
· RheinEnergieStadion, Cologne
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
223
Bàn thắng
37
Kiến tạo
50
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 28 | 2 | 6 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 19 | 4 | 9 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 32 | 3 | 11 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 33 | 6 | 5 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 34 | 11 | 6 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 36 | 8 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 12 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | OGC Nice | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | OGC Nice | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | OGC Nice | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | AS Saint-Étienne | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 31 | |
| 24/25 | 9 | 22 | |
| 23/24 | 9 | 36 | |
| 22/23 | 9 | 32 | |
| 21/22 | 9 | 34 | |
| 20/21 | 9 | 36 | |
| 19/20 | 14 | 16 | |
| 15/16 | 34 | 8 | |
| 14/15 | 34 | 5 | |
| 13/14 | 34 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 14 tháng 12, 2023
- 4 thg 2, 2016: €150k, Nice
- 13 thg 7, 2016: €150k, FC Sochaux
- 20 thg 3, 2017: €400k, FC Sochaux
- 16 thg 5, 2018: €800k, Clermont Foot
- 8 thg 1, 2019: €900k, Clermont Foot
- 3 thg 6, 2019: €2m, Clermont Foot
- 19 thg 12, 2019: €2m, Saint-Étienne
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Saint-Étienne
- 3 thg 8, 2020: €4m, Stade Brestois
- 7 thg 1, 2021: €6m, Stade Brestois
- 9 thg 4, 2021: €7m, Stade Brestois
- 16 thg 12, 2021: €9m, Stade Brestois
- 23 thg 3, 2022: €10m, Stade Brestois
- 2 thg 11, 2022: €9m, Stade Brestois
- 27 thg 6, 2023: €10m, Stade Brestois
- 14 thg 12, 2023: €12m, Borussia Mönchengladbach
- 20 thg 3, 2026: €10m, Borussia Mönchengladbach
- 27 thg 5, 2026: €7m, Borussia Mönchengladbach
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Franck Honorat đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Franck Honorat là Borussia Mönchengladbach.
Franck Honorat mang áo số mấy?
- Franck Honorat mang áo số 9. Câu lạc bộ là Mönchengladbach.
Franck Honorat chơi vị trí nào?
- Franck Honorat chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Franck Honorat bao nhiêu tuổi?
- Franck Honorat 30 tuổi, sinh ngày 11 tháng 8, 1996.
Giá trị thị trường của Franck Honorat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Franck Honorat là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Franck Honorat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Franck Honorat là 12,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 12, 2023.
Franck Honorat đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Franck Honorat đã thi đấu 223 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Franck Honorat đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Franck Honorat đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Franck Honorat đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Franck Honorat mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Franck Honorat là Pháp.
Franck Honorat sinh ra ở đâu?
- Franck Honorat sinh ra tại Toulon, Pháp.
Franck Honorat cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Franck Honorat là 1,80 m.
Franck Honorat thuận chân nào?
- Franck Honorat thuận chân phải.
Hợp đồng của Franck Honorat kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Franck Honorat có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.