CẦU THỦ
Đang thi đấu
Franco Tongya
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 3, 2002
- Nơi sinh
- Torino, Italy
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- RDF Football
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Eryaman Stadium, Ankara
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
50
Bàn thắng
8
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 28 | 5 | 5 | 6 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Odense Boldklub | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Odense Boldklub | 15 | 2 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 70 | 28 | |
| 2023 | 10 | 6 | |
| 22/23 | 10 | 16 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 9 tháng 3, 2021
- 9 thg 3, 2021: €2,50m, Marseille B
- 30 thg 5, 2022: €1m, Marseille B
- 22 thg 12, 2022: €1m, Odense BK
- 26 thg 6, 2023: €800k, Odense BK
- 29 thg 9, 2023: €650k, AEK Larnaca
- 28 thg 12, 2023: €600k, AEK Larnaca
- 26 thg 3, 2024: €700k, AEK Larnaca
- 17 thg 5, 2024: €900k, AEK Larnaca
- 15 thg 10, 2024: €1,20m, Salernitana
- 2 thg 6, 2025: €1m, Salernitana
- 17 thg 12, 2025: €1m, Gençlerbirliği Spor Kulübü
- 5 thg 3, 2026: €2m, Gençlerbirliği Spor Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €2m, Gençlerbirliği Spor Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Franco Tongya đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Franco Tongya là Gençlerbirliği Spor Kulübü.
Franco Tongya mang áo số mấy?
- Franco Tongya mang áo số 70. Câu lạc bộ là Genclerbirligi.
Franco Tongya chơi vị trí nào?
- Franco Tongya chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Franco Tongya bao nhiêu tuổi?
- Franco Tongya 24 tuổi, sinh ngày 13 tháng 3, 2002.
Giá trị thị trường của Franco Tongya là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Franco Tongya là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Franco Tongya là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Franco Tongya là 2,5 Tr €, vào ngày 9 tháng 3, 2021.
Franco Tongya đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Franco Tongya đã thi đấu 50 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Franco Tongya đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Franco Tongya đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Franco Tongya đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy.
Franco Tongya mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Franco Tongya là Italy.
Franco Tongya sinh ra ở đâu?
- Franco Tongya sinh ra tại Torino, Italy.
Franco Tongya cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Franco Tongya là 1,75 m.
Franco Tongya thuận chân nào?
- Franco Tongya thuận chân phải.
Hợp đồng của Franco Tongya kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Franco Tongya có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.