CẦU THỦ
Đang thi đấu
François Kamano
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Conakry, Guinea
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Guinea
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 9, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
281
Bàn thắng
55
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Sochi | 15 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 28 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 16 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 25 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 37 | 10 | 1 | 6 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 35 | 8 | 5 | 4 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 30 | 6 | 4 | 4 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | SC Bastia | 23 | 3 | 0 | 2 | 2 |
| 14/15 | Ligue 1 | SC Bastia | 24 | 4 | 3 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Sochi | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 9 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 4 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Girondins Bordeaux | 6 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FC Girondins Bordeaux | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FC Girondins Bordeaux | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 45 | 21 | |
| 24/25 | 11 | 30 | |
| 22/23 | 25 | 39 | |
| 21/22 | 25 | 23 | |
| 20/21 | 25 | 37 | |
| 19/20 | 11 | 16 | |
| 18/19 | 11 | 48 | |
| 17/18 | 11 | 39 | |
| 16/17 | 11 | 36 | |
| 15/16 | 25 | 24 | |
| 14/15 | 25 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2019
- 20 thg 11, 2014: €500k, SC Bastia
- 6 thg 6, 2015: €1,50m, SC Bastia
- 6 thg 9, 2015: €2m, SC Bastia
- 13 thg 7, 2016: €2,50m, SC Bastia
- 16 thg 1, 2017: €3m, G. Bordeaux
- 1 thg 6, 2017: €4,50m, G. Bordeaux
- 12 thg 10, 2017: €7m, G. Bordeaux
- 24 thg 10, 2018: €12m, G. Bordeaux
- 17 thg 12, 2018: €14m, G. Bordeaux
- 3 thg 6, 2019: €15m, G. Bordeaux
- 19 thg 12, 2019: €12m, G. Bordeaux
- 13 thg 3, 2020: €10m, G. Bordeaux
- 8 thg 4, 2020: €8m, G. Bordeaux
- 29 thg 12, 2020: €5m, Loko Moscow
- 2 thg 6, 2021: €6,50m, Loko Moscow
- 2 thg 6, 2022: €5m, Loko Moscow
- 21 thg 11, 2022: €4m, Loko Moscow
- 15 thg 12, 2023: €3,50m, Abha
- 4 thg 6, 2024: €3,20m, Abha
- 13 thg 12, 2024: €3m, Damac FC
- 27 thg 5, 2025: €2,50m, Damac FC
- 16 thg 12, 2025: €2m, FK Sochi
- 25 thg 3, 2026: €1,80m, FK Sochi
- 26 thg 5, 2026: €1,20m, FK Sochi
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
François Kamano đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của François Kamano là FK Sochi.
François Kamano mang áo số mấy?
- François Kamano mang áo số 45. Câu lạc bộ là FK Sochi.
François Kamano chơi vị trí nào?
- François Kamano chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
François Kamano bao nhiêu tuổi?
- François Kamano 30 tuổi, sinh ngày 2 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của François Kamano là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của François Kamano là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của François Kamano là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của François Kamano là 15,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2019.
François Kamano đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, François Kamano đã thi đấu 281 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, François Kamano đã ghi được 55 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
François Kamano đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- François Kamano đã thi đấu 53 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Guinea. François Kamano đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
François Kamano mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của François Kamano là Guinea.
François Kamano sinh ra ở đâu?
- François Kamano sinh ra tại Conakry, Guinea.
François Kamano cao bao nhiêu?
- Chiều cao của François Kamano là 1,75 m.
François Kamano thuận chân nào?
- François Kamano thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.