CẦU THỦ
Đang thi đấu
Frantzdy Pierrot
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 3, 1995
- Nơi sinh
- Cap-Haïtien, Haiti
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Haiti
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Soccermax
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
86
Bàn thắng
18
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 9 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 22 | 6 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 25 | 6 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 19 | 14 | |
| 2026 | 20 | 3 | |
| 2025 | 14 | 22 | |
| 2024 | 9 | 2 | |
| 24/25 | 14 | 28 | |
| 23/24 | 9 | 18 | |
| 2022 | 9 | 12 | |
| 2019 | 23 | 4 | |
| 18/19 | 23 | 25 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 26 tháng 9, 2024
- 1 thg 8, 2018: €200k, Mouscron
- 10 thg 9, 2018: €350k, Mouscron
- 27 thg 12, 2018: €700k, Mouscron
- 10 thg 6, 2019: €800k, Mouscron
- 6 thg 1, 2020: €1m, Guingamp
- 8 thg 4, 2020: €800k, Guingamp
- 27 thg 12, 2021: €1m, Guingamp
- 24 thg 3, 2022: €1,20m, Guingamp
- 2 thg 6, 2022: €1,80m, Guingamp
- 20 thg 12, 2022: €2m, Maccabi Haifa
- 22 thg 12, 2023: €2,80m, Maccabi Haifa
- 17 thg 6, 2024: €3m, Maccabi Haifa
- 26 thg 9, 2024: €3,50m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 23 thg 5, 2025: €3,20m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 12 thg 12, 2025: €3m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 5 thg 3, 2026: €2,50m, C. Rizespor
- 21 thg 5, 2026: €1,50m, C. Rizespor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Frantzdy Pierrot đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Frantzdy Pierrot là Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos.
Frantzdy Pierrot từng mang áo số mấy?
- Frantzdy Pierrot đã mang áo số 19 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là C. Rizespor.
Frantzdy Pierrot chơi vị trí nào?
- Frantzdy Pierrot chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Frantzdy Pierrot bao nhiêu tuổi?
- Frantzdy Pierrot 31 tuổi, sinh ngày 29 tháng 3, 1995.
Giá trị thị trường của Frantzdy Pierrot là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Frantzdy Pierrot là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frantzdy Pierrot là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frantzdy Pierrot là 3,5 Tr €, vào ngày 26 tháng 9, 2024.
Frantzdy Pierrot đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Frantzdy Pierrot đã thi đấu 86 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Frantzdy Pierrot đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Frantzdy Pierrot đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Frantzdy Pierrot đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Haiti. Frantzdy Pierrot đã ghi được 34 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Frantzdy Pierrot mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Frantzdy Pierrot là Haiti.
Frantzdy Pierrot sinh ra ở đâu?
- Frantzdy Pierrot sinh ra tại Cap-Haïtien, Haiti.
Frantzdy Pierrot cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Frantzdy Pierrot là 1,94 m.
Frantzdy Pierrot thuận chân nào?
- Frantzdy Pierrot thuận chân phải.
Hợp đồng của Frantzdy Pierrot kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Frantzdy Pierrot có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.