CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fred
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 5 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Belo Horizonte, Brazil
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Energy Sports
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Estadio Caykur Didi, Rize
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
456
Bàn thắng
39
Kiến tạo
45
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 30 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 31 | 5 | 6 | 7 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 25 | 3 | 4 | 4 | 1 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 35 | 2 | 2 | 6 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 28 | 4 | 5 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 30 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 29 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 17 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 17 | 2 | 2 | 10 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 18 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 12 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 22 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 23 | 2 | 4 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 6 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2016 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 7 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 10 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 8 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 9 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 45 | 3 | |
| 24/25 | 13 | 42 | 2 | |
| 23/24 | 35 | 35 | — | |
| 22/23 | 17 | 56 | — | |
| 21/22 | 17 | 40 | — | |
| 20/21 | 17 | 53 | — | |
| 19/20 | 17 | 51 | — | |
| 18/19 | 17 | 46 | — | |
| 17/18 | 8 | 28 | — | |
| 16/17 | 8 | 30 | — | |
| 2015 | 8 | 25 | — | |
| 14/15 | 8 | 38 | — | |
| 13/14 | 8 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 9,7 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 59,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 13 tháng 8, 2018
- 14 thg 6, 2012: €150k, Internacional
- 29 thg 7, 2012: €500k, Internacional
- 5 thg 12, 2012: €1m, Internacional
- 15 thg 6, 2013: €5m, Internacional
- 22 thg 7, 2013: €11m, Shakhtar D.
- 30 thg 6, 2014: €12m, Shakhtar D.
- 21 thg 7, 2016: €10m, Shakhtar D.
- 26 thg 6, 2017: €8m, Shakhtar D.
- 12 thg 1, 2018: €19m, Shakhtar D.
- 14 thg 5, 2018: €32m, Shakhtar D.
- 13 thg 8, 2018: €50m, Man Utd
- 19 thg 12, 2018: €40m, Man Utd
- 5 thg 3, 2019: €35m, Man Utd
- 13 thg 6, 2019: €30m, Man Utd
- 12 thg 9, 2019: €25m, Man Utd
- 10 thg 12, 2019: €22m, Man Utd
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Man Utd
- 17 thg 12, 2020: €20m, Man Utd
- 18 thg 3, 2021: €22m, Man Utd
- 15 thg 6, 2022: €20m, Man Utd
- 27 thg 9, 2023: €20m, Fenerbahce
- 21 thg 12, 2023: €19m, Fenerbahce
- 31 thg 5, 2024: €17m, Fenerbahce
- 4 thg 10, 2024: €15m, Fenerbahce
- 23 thg 12, 2024: €13m, Fenerbahce
- 20 thg 3, 2025: €12m, Fenerbahce
- 18 thg 6, 2025: €10m, Fenerbahce
- 1 thg 10, 2025: €9m, Fenerbahce
- 17 thg 12, 2025: €7m, Fenerbahce
- 5 thg 3, 2026: €6m, Fenerbahce
- 21 thg 5, 2026: €4,50m, Fenerbahce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fred đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fred là Fenerbahce.
Fred mang áo số mấy?
- Fred mang áo số 7. Câu lạc bộ là Fenerbahçe.
Fred chơi vị trí nào?
- Fred chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Fred bao nhiêu tuổi?
- Fred 33 tuổi, sinh ngày 5 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Fred là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fred là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fred là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fred là 50,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 8, 2018.
Fred đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fred đã thi đấu 456 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fred đã ghi được 39 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fred đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Fred đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Fred mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fred là Brazil.
Fred sinh ra ở đâu?
- Fred sinh ra tại Belo Horizonte, Brazil.
Fred cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fred là 1,70 m.
Fred thuận chân nào?
- Fred sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Fred kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Fred có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.