CẦU THỦ
Đang thi đấu
Frédéric Guilbert
Giá trị thị trường
800,0 N €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 12, 1994
- Nơi sinh
- Valognes, Pháp
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ARANEA
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
296
Bàn thắng
5
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | FC Nantes | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Serie A | US Lecce | 31 | 0 | 1 | 3 | 2 |
| 23/24 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 32 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 18 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 33 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 13 | 1 | 4 | 2 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Aston Villa | 25 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | SM Caen | 34 | 1 | 2 | 11 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | SM Caen | 36 | 1 | 3 | 12 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | SM Caen | 23 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 30 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | US Lecce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | Europa League Qualifying | FC Girondins Bordeaux | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Girondins Bordeaux | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24 | 11 | — | |
| 24/25 | 12 | 34 | — | |
| 2023 | 32 | 18 | — | |
| 23/24 | 2 | 33 | 14 | |
| 2021 | 24 | 1 | — | |
| 2021 | 4 | 13 | — | |
| 21/22 | 2 | 33 | — | |
| 20/21 | 24 | 8 | — | |
| 19/20 | 24 | 32 | — | |
| 18/19 | 21 | 34 | — | |
| 17/18 | 21 | 36 | 1 | |
| 16/17 | 24 | 23 | — | |
| 2016 | 26 | 3 | — | |
| 2015 | 34 | 3 | — | |
| 15/16 | 26 | 44 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 2 thg 7, 2015: €150k, G. Bordeaux
- 6 thg 9, 2015: €600k, G. Bordeaux
- 4 thg 2, 2016: €1,50m, G. Bordeaux
- 13 thg 7, 2016: €2m, G. Bordeaux
- 16 thg 1, 2017: €2m, SM Caen
- 1 thg 6, 2017: €2,50m, SM Caen
- 24 thg 1, 2018: €4m, SM Caen
- 20 thg 3, 2018: €5m, SM Caen
- 4 thg 6, 2018: €6m, SM Caen
- 17 thg 12, 2018: €7m, SM Caen
- 3 thg 6, 2019: €6m, SM Caen
- 10 thg 12, 2019: €9m, Aston Villa
- 8 thg 4, 2020: €7m, Aston Villa
- 17 thg 12, 2020: €5m, Aston Villa
- 4 thg 6, 2021: €6m, R. Strasbourg
- 30 thg 5, 2022: €7m, R. Strasbourg
- 3 thg 11, 2022: €5m, Aston Villa
- 27 thg 6, 2023: €4,50m, R. Strasbourg
- 18 thg 12, 2023: €4m, R. Strasbourg
- 18 thg 10, 2024: €3m, Lecce
- 18 thg 12, 2024: €2,50m, Lecce
- 7 thg 10, 2025: €1m, Lecce
- 23 thg 12, 2025: €800k, Lecce
- 1 thg 6, 2026: €800k, FC Nantes
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Frédéric Guilbert đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Frédéric Guilbert là FC Nantes.
Frédéric Guilbert từng mang áo số mấy?
- Frédéric Guilbert đã mang áo số 24 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là FC Nantes.
Frédéric Guilbert chơi vị trí nào?
- Frédéric Guilbert chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Frédéric Guilbert bao nhiêu tuổi?
- Frédéric Guilbert 31 tuổi, sinh ngày 24 tháng 12, 1994.
Giá trị thị trường của Frédéric Guilbert là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Frédéric Guilbert là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frédéric Guilbert là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frédéric Guilbert là 9,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Frédéric Guilbert đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Frédéric Guilbert đã thi đấu 296 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Frédéric Guilbert đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Frédéric Guilbert mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Frédéric Guilbert là Pháp.
Frédéric Guilbert sinh ra ở đâu?
- Frédéric Guilbert sinh ra tại Valognes, Pháp.
Frédéric Guilbert cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Frédéric Guilbert là 1,78 m.
Frédéric Guilbert thuận chân nào?
- Frédéric Guilbert thuận chân phải.
Hợp đồng của Frédéric Guilbert kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Frédéric Guilbert có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.