CẦU THỦ
Đang thi đấu
Frederico Venâncio
Giá trị thị trường
300,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Setúbal, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2024
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Rio Maior, Rio Maior
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
216
Bàn thắng
8
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 22 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 26 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 19 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 26 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 31 | 0 | 2 | 5 | 1 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 31 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 18 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | CD Santa Clara | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 17/18 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | CD Santa Clara | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 37 | — | |
| 24/25 | 21 | 33 | — | |
| 2023 | 3 | 1 | — | |
| 2022 | 3 | 2 | — | |
| 2021 | 23 | 1 | — | |
| 19/20 | 3 | 40 | 6 | |
| 2018 | 46 | 5 | — | |
| 18/19 | 46 | 23 | — | |
| 2017 | 3 | 3 | 3 | |
| 16/17 | 3 | 35 | 29 | |
| 15/16 | 3 | 31 | 18 | |
| 14/15 | 3 | 37 | — | |
| 13/14 | 3 | 26 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 29 tháng 7, 2016
- 3 thg 4, 2013: €100k, Vitória Setúbal
- 2 thg 7, 2013: €500k, Vitória Setúbal
- 4 thg 8, 2014: €1m, Vitória Setúbal
- 17 thg 2, 2015: €1,20m, Vitória Setúbal
- 1 thg 7, 2015: €1,50m, Vitória Setúbal
- 24 thg 2, 2016: €1,75m, Vitória Setúbal
- 29 thg 7, 2016: €2m, Vitória Setúbal
- 1 thg 11, 2018: €2m, Vit. Guimarães
- 11 thg 1, 2019: €1,50m, Vit. Guimarães
- 7 thg 6, 2019: €1m, Vit. Guimarães
- 8 thg 4, 2020: €800k, Vit. Guimarães
- 17 thg 8, 2020: €1,50m, Vit. Guimarães
- 8 thg 10, 2020: €1,50m, CD Lugo
- 23 thg 11, 2020: €1m, CD Lugo
- 24 thg 6, 2021: €800k, CD Lugo
- 27 thg 12, 2021: €800k, SD Eibar
- 24 thg 6, 2024: €700k, SD Eibar
- 19 thg 12, 2024: €700k, CD Santa Clara
- 30 thg 5, 2025: €600k, CD Santa Clara
- 18 thg 12, 2025: €500k, CD Santa Clara
- 28 thg 5, 2026: €300k, CD Santa Clara
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Frederico Venâncio đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Frederico Venâncio là CD Santa Clara.
Frederico Venâncio mang áo số mấy?
- Frederico Venâncio mang áo số 21. Câu lạc bộ là Santa Clara.
Frederico Venâncio chơi vị trí nào?
- Frederico Venâncio chơi ở vị trí Trung vệ.
Frederico Venâncio bao nhiêu tuổi?
- Frederico Venâncio 33 tuổi, sinh ngày 4 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Frederico Venâncio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Frederico Venâncio là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frederico Venâncio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frederico Venâncio là 2,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 7, 2016.
Frederico Venâncio đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Frederico Venâncio đã thi đấu 216 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Frederico Venâncio đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Frederico Venâncio đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Frederico Venâncio đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Frederico Venâncio mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Frederico Venâncio là Bồ Đào Nha.
Frederico Venâncio sinh ra ở đâu?
- Frederico Venâncio sinh ra tại Setúbal, Bồ Đào Nha.
Frederico Venâncio cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Frederico Venâncio là 1,86 m.
Frederico Venâncio thuận chân nào?
- Frederico Venâncio thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Frederico Venâncio kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Frederico Venâncio đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.