CẦU THỦ
Đang thi đấu
Frenkie de Jong
Giá trị thị trường
35,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Barcelona
#21Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 29
- Sinh
- 12 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Gorinchem, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
19
Số trận
338
Bàn thắng
18
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | FC Barcelona | 25 | 1 | 5 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | FC Barcelona | 26 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | FC Barcelona | 20 | 2 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 33 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 32 | 3 | 3 | 7 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 29 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 31 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 22 | 0 | 8 | 2 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Barcelona | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Barcelona | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Ajax Amsterdam | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Ajax Amsterdam | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 39 | 16 | |
| 24/25 | 21 | 50 | 15 | |
| 23/24 | 21 | 31 | 1 | |
| 22/23 | 21 | 46 | — | |
| 21/22 | 21 | 48 | — | |
| 20/21 | 21 | 51 | — | |
| 19/20 | 21 | 43 | — | |
| 2018 | 21 | 1 | — | |
| 18/19 | 21 | 54 | — | |
| 17/18 | 21 | 32 | — | |
| 16/17 | 21 | 27 | — | |
| 2015 | 24 | 1 | — | |
| 2015 | 27 | 5 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 3 |
Netherlands
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
70
Bàn thắng
2
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 86,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 7,7 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
35,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 11 thg 5, 2015: €50k, Willem II
- 1 thg 7, 2015: €250k, Willem II
- 11 thg 11, 2015: €400k, Willem II
- 5 thg 2, 2016: €400k, Ajax U21
- 8 thg 4, 2016: €600k, Ajax U21
- 1 thg 7, 2016: €600k, Ajax
- 18 thg 1, 2017: €750k, Ajax
- 7 thg 6, 2017: €2m, Ajax
- 26 thg 10, 2017: €3,50m, Ajax
- 17 thg 1, 2018: €7m, Ajax
- 4 thg 10, 2018: €40m, Ajax
- 28 thg 12, 2018: €60m, Ajax
- 13 thg 3, 2019: €75m, Ajax
- 12 thg 6, 2019: €85m, Ajax
- 20 thg 12, 2019: €90m, FC Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €72m, FC Barcelona
- 8 thg 10, 2020: €70m, FC Barcelona
- 5 thg 1, 2021: €65m, FC Barcelona
- 19 thg 3, 2021: €80m, FC Barcelona
- 27 thg 5, 2021: €90m, FC Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €70m, FC Barcelona
- 3 thg 6, 2022: €60m, FC Barcelona
- 7 thg 11, 2022: €50m, FC Barcelona
- 23 thg 3, 2023: €60m, FC Barcelona
- 13 thg 6, 2023: €75m, FC Barcelona
- 13 thg 10, 2023: €90m, FC Barcelona
- 22 thg 12, 2023: €80m, FC Barcelona
- 21 thg 3, 2024: €70m, FC Barcelona
- 11 thg 10, 2024: €60m, FC Barcelona
- 27 thg 12, 2024: €45m, FC Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €35m, FC Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Frenkie de Jong đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Frenkie de Jong là Barcelona.
Frenkie de Jong mang áo số mấy?
- Frenkie de Jong mang áo số 21. Câu lạc bộ là Barcelona.
Frenkie de Jong chơi vị trí nào?
- Frenkie de Jong chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Frenkie de Jong bao nhiêu tuổi?
- Frenkie de Jong 29 tuổi, sinh ngày 12 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Frenkie de Jong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Frenkie de Jong là 35,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frenkie de Jong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Frenkie de Jong là 90,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Frenkie de Jong đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Frenkie de Jong đã thi đấu 338 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Frenkie de Jong đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Frenkie de Jong đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Frenkie de Jong đã thi đấu 70 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Frenkie de Jong đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Frenkie de Jong mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Frenkie de Jong là Hà Lan.
Frenkie de Jong sinh ra ở đâu?
- Frenkie de Jong sinh ra tại Gorinchem, Hà Lan.
Frenkie de Jong cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Frenkie de Jong là 1,80 m.
Frenkie de Jong thuận chân nào?
- Frenkie de Jong thuận chân phải.
Hợp đồng của Frenkie de Jong kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Frenkie de Jong có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.