CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gabriel Paulista
Giá trị thị trường
500,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 11, 1990
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- ADM Esporte
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
378
Bàn thắng
10
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 20 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Valencia CF | 18 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Valencia CF | 21 | 1 | 0 | 4 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | Valencia CF | 19 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Valencia CF | 31 | 4 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 33 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 30 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 30 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 19 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Arsenal FC | 21 | 1 | 0 | 4 | 1 |
| 14/15 | LaLiga | Villarreal CF | 19 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Villarreal CF | 18 | 0 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 6 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Arsenal FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Villarreal CF | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Villarreal CF | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 16 | — | |
| 2025 | 3 | 22 | — | |
| 24/25 | 3 | 27 | — | |
| 2024 | 4 | 20 | — | |
| 23/24 | 5 | 19 | 4 | |
| 22/23 | 5 | 33 | 2 | |
| 21/22 | 5 | 23 | 1 | |
| 20/21 | 5 | 33 | 1 | |
| 19/20 | 5 | 44 | — | |
| 18/19 | 5 | 39 | — | |
| 17/18 | 5 | 41 | — | |
| 16/17 | 5 | 44 | — | |
| 2015 | 5 | 18 | — | |
| 15/16 | 5 | 46 | — | |
| 14/15 | 20 | 31 | — | |
| 13/14 | 20 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 3,3 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 6 thg 3, 2013: €600k, EC Vitória
- 19 thg 8, 2013: €1m, EC Vitória
- 17 thg 9, 2013: €1m, Villarreal
- 23 thg 1, 2014: €1,50m, Villarreal
- 20 thg 7, 2014: €3m, Villarreal
- 23 thg 1, 2015: €8m, Villarreal
- 12 thg 2, 2015: €12m, Arsenal
- 28 thg 6, 2017: €13m, Arsenal
- 1 thg 1, 2018: €15m, Valencia
- 30 thg 5, 2018: €20m, Valencia
- 20 thg 12, 2019: €22m, Valencia
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Valencia
- 8 thg 10, 2020: €15m, Valencia
- 30 thg 12, 2021: €10m, Valencia
- 3 thg 6, 2022: €7m, Valencia
- 23 thg 9, 2022: €5m, Valencia
- 7 thg 11, 2022: €4m, Valencia
- 23 thg 3, 2023: €3m, Valencia
- 13 thg 6, 2023: €2,50m, Valencia
- 7 thg 6, 2024: €2m, Atlético
- 4 thg 10, 2024: €2m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 23 thg 12, 2024: €1,40m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 20 thg 3, 2025: €1,10m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 18 thg 6, 2025: €1m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 1 thg 10, 2025: €900k, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 17 thg 12, 2025: €700k, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 26 thg 5, 2026: €500k, Corinthians
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gabriel Paulista đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gabriel Paulista là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
Gabriel Paulista từng mang áo số mấy?
- Gabriel Paulista đã mang áo số 3 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Corinthians.
Gabriel Paulista chơi vị trí nào?
- Gabriel Paulista chơi ở vị trí Trung vệ.
Gabriel Paulista bao nhiêu tuổi?
- Gabriel Paulista 35 tuổi, sinh ngày 26 tháng 11, 1990.
Giá trị thị trường của Gabriel Paulista là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gabriel Paulista là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gabriel Paulista là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gabriel Paulista là 22,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Gabriel Paulista đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gabriel Paulista đã thi đấu 378 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gabriel Paulista đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gabriel Paulista mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gabriel Paulista là Brazil.
Gabriel Paulista sinh ra ở đâu?
- Gabriel Paulista sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Gabriel Paulista cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gabriel Paulista là 1,85 m.
Gabriel Paulista thuận chân nào?
- Gabriel Paulista thuận chân phải.
Hợp đồng của Gabriel Paulista kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gabriel Paulista có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.