CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gaël Kakuta
Giá trị thị trường
250,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Lille, Pháp
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Congo - Kinshasa
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 2, 2026
- Người đại diện
- Kamyar Goroohi
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
235
Bàn thắng
35
Kiến tạo
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Larisas | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Lens | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | RC Lens | 29 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | RC Lens | 35 | 11 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Amiens SC | 24 | 2 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Rayo Vallecano | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Amiens SC | 36 | 6 | 6 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 10 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Rayo Vallecano | 35 | 5 | 7 | 2 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 22 | 1 | 4 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | Europa League Qualifying | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 5 | |
| 25/26 | 11 | 7 | |
| 2022 | 10 | 6 | |
| 21/22 | 10 | 30 | |
| 20/21 | 10 | 35 | |
| 19/20 | 10 | 24 | |
| 18/19 | 10 | 10 | |
| 17/18 | 14 | 36 | |
| 2017 | 23 | 11 | |
| 15/16 | 12 | 8 | |
| 14/15 | 12 | 35 | |
| 2014 | 21 | 17 | |
| 2013 | 20 | 15 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 7 tháng 1, 2021
- 23 thg 11, 2009: €150k, Chelsea
- 3 thg 11, 2010: €1m, Chelsea
- 1 thg 2, 2011: €3m, Fulham
- 8 thg 8, 2011: €4,50m, Chelsea
- 23 thg 5, 2012: €4m, Dijon
- 4 thg 6, 2013: €4m, Vitesse
- 15 thg 1, 2014: €3m, Chelsea
- 1 thg 7, 2014: €2,50m, Chelsea
- 4 thg 8, 2014: €2m, Rayo Vallecano
- 23 thg 1, 2015: €3m, Rayo Vallecano
- 9 thg 4, 2015: €3,50m, Rayo Vallecano
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Sevilla FC
- 29 thg 9, 2015: €6m, Sevilla FC
- 27 thg 2, 2016: €3,70m, HB CFFC
- 20 thg 6, 2016: €2,20m, HB CFFC
- 20 thg 11, 2016: €1,70m, HB CFFC
- 24 thg 1, 2017: €1,50m, Dep. La Coruña
- 5 thg 6, 2017: €1m, Dep. La Coruña
- 24 thg 1, 2018: €2m, Amiens SC
- 20 thg 3, 2018: €4m, Amiens SC
- 4 thg 6, 2018: €6m, Amiens SC
- 16 thg 7, 2018: €3m, Rayo Vallecano
- 11 thg 6, 2019: €2m, Rayo Vallecano
- 19 thg 12, 2019: €3,50m, Amiens SC
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Amiens SC
- 15 thg 10, 2020: €6m, Lens
- 7 thg 1, 2021: €8m, Lens
- 16 thg 12, 2021: €7m, Lens
- 19 thg 9, 2022: €4,50m, Lens
- 28 thg 10, 2022: €2,50m, Amiens SC
- 6 thg 4, 2023: €2m, Amiens SC
- 16 thg 6, 2023: €1,80m, Amiens SC
- 13 thg 12, 2023: €1,50m, Amiens SC
- 11 thg 6, 2024: €1,20m, Amiens SC
- 23 thg 12, 2024: €1m, Esteghlal FC
- 2 thg 4, 2025: €800k, Sakaryaspor
- 25 thg 6, 2025: €600k, Sakaryaspor
- 8 thg 10, 2025: €500k, Sakaryaspor
- 29 thg 12, 2025: €350k, Sakaryaspor
- 6 thg 3, 2026: €300k, Athlitiki Enosi Larisas
- 4 thg 6, 2026: €250k, Athlitiki Enosi Larisas
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gaël Kakuta đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gaël Kakuta là Athlitiki Enosi Larisas.
Gaël Kakuta từng mang áo số mấy?
- Gaël Kakuta đã mang áo số 5 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là AE Larisa.
Gaël Kakuta chơi vị trí nào?
- Gaël Kakuta chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Gaël Kakuta bao nhiêu tuổi?
- Gaël Kakuta 35 tuổi, sinh ngày 21 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của Gaël Kakuta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gaël Kakuta là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gaël Kakuta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gaël Kakuta là 8,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 1, 2021.
Gaël Kakuta đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gaël Kakuta đã thi đấu 235 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gaël Kakuta đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gaël Kakuta đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gaël Kakuta đã thi đấu 31 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Congo - Kinshasa. Gaël Kakuta đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Gaël Kakuta mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gaël Kakuta là Congo - Kinshasa.
Gaël Kakuta sinh ra ở đâu?
- Gaël Kakuta sinh ra tại Lille, Pháp.
Gaël Kakuta cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gaël Kakuta là 1,74 m.
Gaël Kakuta thuận chân nào?
- Gaël Kakuta thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.