CẦU THỦ
Đang thi đấu
Garry Rodrigues
Giá trị thị trường
325,0 N €
23 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 11, 1990
- Nơi sinh
- Rotterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Cape Verde
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
16
Số trận
279
Bàn thắng
45
Kiến tạo
46
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Sivasspor | 27 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 19 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 16 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 12 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Fenerbahce | 26 | 4 | 5 | 4 | 1 |
| 18/19 | Süper Lig | Galatasaray | 12 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Galatasaray | 33 | 9 | 11 | 4 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Galatasaray | 16 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 12 | 3 | 5 | 2 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 20 | 4 | 5 | 2 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Elche CF | 31 | 2 | 1 | 8 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Elche CF | 10 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Elche CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Galatasaray | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 3 | |
| 24/25 | 24 | 27 | |
| 23/24 | 11 | 21 | |
| 22/23 | 77 | 30 | |
| 21/22 | 77 | 19 | |
| 2020 | 11 | 1 | |
| 19/20 | 24 | 26 | |
| 2018 | 7 | 18 | |
| 2017 | 16 | 18 | |
| 17/18 | 24 | 36 | |
| 2016 | 24 | 22 | |
| 15/16 | 24 | 31 | |
| 2014 | 25 | 13 | |
| 14/15 | 11 | 33 | |
| 2013 | 11 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,3 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 600,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
325,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 4 tháng 1, 2019
- 2 thg 8, 2012: €50k, FC Dordrecht
- 11 thg 2, 2013: €350k, Levski Sofia
- 5 thg 4, 2013: €500k, Levski Sofia
- 22 thg 4, 2013: €1m, Levski Sofia
- 24 thg 5, 2013: €1,50m, Levski Sofia
- 2 thg 7, 2013: €2m, Levski Sofia
- 29 thg 1, 2014: €2m, Elche CF
- 20 thg 7, 2014: €1,80m, Elche CF
- 23 thg 1, 2015: €2m, Elche CF
- 27 thg 9, 2015: €2m, PAOK
- 21 thg 6, 2016: €2,50m, PAOK
- 21 thg 12, 2016: €3,50m, PAOK
- 9 thg 6, 2017: €3,50m, Galatasaray
- 12 thg 2, 2018: €4m, Galatasaray
- 11 thg 4, 2018: €5,50m, Galatasaray
- 29 thg 5, 2018: €8m, Galatasaray
- 4 thg 1, 2019: €9m, Galatasaray
- 1 thg 6, 2019: €7,50m, Al-Ittihad
- 3 thg 1, 2020: €7m, Fenerbahçe
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Fenerbahçe
- 4 thg 8, 2020: €4,50m, Fenerbahçe
- 12 thg 10, 2020: €4m, Al-Ittihad
- 31 thg 1, 2021: €5,50m, Al-Ittihad
- 18 thg 6, 2021: €5m, Al-Ittihad
- 1 thg 11, 2021: €4m, Olympiacos
- 9 thg 6, 2022: €3m, Olympiacos
- 7 thg 11, 2022: €2,50m, Olympiacos
- 22 thg 5, 2023: €2m, Olympiacos
- 27 thg 9, 2023: €1,80m, Ankaragücü
- 21 thg 12, 2023: €1,50m, Ankaragücü
- 15 thg 3, 2024: €1,30m, Ankaragücü
- 31 thg 5, 2024: €1,10m, Ankaragücü
- 4 thg 10, 2024: €900k, Sivasspor
- 20 thg 3, 2025: €700k, Sivasspor
- 18 thg 6, 2025: €500k, Sivasspor
- 8 thg 10, 2025: €400k, Apol. Limassol
- 23 thg 12, 2025: €325k, Apol. Limassol
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Garry Rodrigues đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Garry Rodrigues là Apol. Limassol.
Garry Rodrigues từng mang áo số mấy?
- Garry Rodrigues đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026.
Garry Rodrigues chơi vị trí nào?
- Garry Rodrigues chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Garry Rodrigues bao nhiêu tuổi?
- Garry Rodrigues 35 tuổi, sinh ngày 27 tháng 11, 1990.
Giá trị thị trường của Garry Rodrigues là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Garry Rodrigues là 325,0 N €, được ghi nhận vào ngày 23 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Garry Rodrigues là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Garry Rodrigues là 9,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 1, 2019.
Garry Rodrigues đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Garry Rodrigues đã thi đấu 279 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Garry Rodrigues đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Garry Rodrigues đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Garry Rodrigues đã thi đấu 62 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cape Verde. Garry Rodrigues đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Garry Rodrigues mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Garry Rodrigues là Cape Verde.
Garry Rodrigues sinh ra ở đâu?
- Garry Rodrigues sinh ra tại Rotterdam, Hà Lan.
Garry Rodrigues cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Garry Rodrigues là 1,73 m.
Garry Rodrigues thuận chân nào?
- Garry Rodrigues thuận chân phải.
Hợp đồng của Garry Rodrigues kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Garry Rodrigues có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.