CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gauthier Gallon
Giá trị thị trường
600,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Nice, Pháp
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 1, 2026
- Người đại diện
- Kemari
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
6
Số trận
76
Trận giữ sạch lưới
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | FCV Dender EH | 10 | 17 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | ESTAC Troyes | 30 | 65 | 0 | 3 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | ESTAC Troyes | 31 | 45 | 8 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Relegation Play Offs | FCV Dender EH | 3 | 6 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Stade Rennais FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 93 | 13 | — | |
| 24/25 | 23 | 13 | — | |
| 23/24 | 1 | 42 | — | |
| 22/23 | 30 | 34 | 3 | |
| 21/22 | 30 | 31 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 16 tháng 12, 2021
- 7 thg 8, 2013: €50k, FCV Dender EH
- 20 thg 11, 2014: €100k, Nîmes Olympique
- 6 thg 6, 2015: €150k, Nîmes Olympique
- 20 thg 3, 2017: €300k, Nîmes Olympique
- 16 thg 5, 2018: €600k, US Orléans
- 8 thg 1, 2019: €700k, US Orléans
- 6 thg 1, 2020: €1m, Troyes
- 8 thg 4, 2020: €800k, Troyes
- 25 thg 6, 2021: €1,50m, Troyes
- 16 thg 12, 2021: €2,50m, Troyes
- 2 thg 11, 2022: €2m, Troyes
- 18 thg 12, 2023: €1,50m, Stade Rennais
- 3 thg 6, 2024: €1,20m, Stade Rennais
- 10 thg 12, 2024: €1m, Stade Rennais
- 3 thg 6, 2025: €800k, Stade Rennais
- 15 thg 12, 2025: €600k, Stade Rennais
- 4 thg 6, 2026: €600k, FCV Dender EH
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gauthier Gallon đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gauthier Gallon là FCV Dender EH.
Gauthier Gallon từng mang áo số mấy?
- Gauthier Gallon đã mang áo số 93 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là FCV Dender EH.
Gauthier Gallon chơi vị trí nào?
- Gauthier Gallon chơi ở vị trí Thủ môn.
Gauthier Gallon bao nhiêu tuổi?
- Gauthier Gallon 33 tuổi, sinh ngày 23 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường của Gauthier Gallon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gauthier Gallon là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gauthier Gallon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gauthier Gallon là 2,5 Tr €, vào ngày 16 tháng 12, 2021.
Gauthier Gallon đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gauthier Gallon đã thi đấu 76 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gauthier Gallon đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gauthier Gallon mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gauthier Gallon là Pháp.
Gauthier Gallon sinh ra ở đâu?
- Gauthier Gallon sinh ra tại Nice, Pháp.
Gauthier Gallon cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gauthier Gallon là 1,86 m.
Gauthier Gallon thuận chân nào?
- Gauthier Gallon thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.