CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gedson Fernandes
Giá trị thị trường
16,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 1, 1999
- Nơi sinh
- São Tomé, Sao Tome and Principe
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
245
Bàn thắng
29
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 27 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 34 | 7 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 29 | 3 | 3 | 8 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 33 | 3 | 6 | 7 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 11 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Galatasaray | 17 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SL Benfica | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Tottenham Hotspur | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SL Benfica | 22 | 0 | 3 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 8 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SL Benfica | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SL Benfica | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 83 | 1 | |
| 25/26 | 83 | 35 | |
| 24/25 | 83 | 44 | |
| 23/24 | 83 | 39 | |
| 22/23 | 83 | 33 | |
| 2022 | 83 | 11 | |
| 2021 | 83 | 17 | |
| 21/22 | 83 | 16 | |
| 2020 | 30 | 20 | |
| 20/21 | 30 | 4 | |
| 19/20 | 83 | 14 | |
| 18/19 | 83 | 46 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 20,8 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
16,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 11 tháng 1, 2019
- 30 thg 6, 2017: €150k, Benfica U19
- 8 thg 9, 2017: €450k, Benfica B
- 23 thg 2, 2018: €650k, Benfica B
- 29 thg 6, 2018: €900k, Benfica B
- 1 thg 11, 2018: €15m, Benfica
- 11 thg 1, 2019: €22m, Benfica
- 7 thg 6, 2019: €20m, Benfica
- 30 thg 12, 2019: €15m, Benfica
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Tottenham
- 16 thg 3, 2021: €12,50m, Galatasaray
- 27 thg 12, 2021: €8m, Benfica
- 31 thg 3, 2022: €6,50m, C. Rizespor
- 27 thg 10, 2022: €6,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 14 thg 3, 2023: €9m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 8 thg 6, 2023: €12m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 27 thg 9, 2023: €17m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 15 thg 3, 2024: €16m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 31 thg 5, 2024: €15m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 4 thg 10, 2024: €17m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 20 thg 3, 2025: €18m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 18 thg 9, 2025: €20m, Spartak Moscow
- 16 thg 12, 2025: €18m, Spartak Moscow
- 26 thg 5, 2026: €16m, Spartak Moscow
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gedson Fernandes đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gedson Fernandes là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
Gedson Fernandes mang áo số mấy?
- Gedson Fernandes mang áo số 83. Câu lạc bộ là Besiktas.
Gedson Fernandes chơi vị trí nào?
- Gedson Fernandes chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Gedson Fernandes bao nhiêu tuổi?
- Gedson Fernandes 27 tuổi, sinh ngày 9 tháng 1, 1999.
Giá trị thị trường của Gedson Fernandes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gedson Fernandes là 16,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gedson Fernandes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gedson Fernandes là 22,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 1, 2019.
Gedson Fernandes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gedson Fernandes đã thi đấu 245 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gedson Fernandes đã ghi được 29 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gedson Fernandes đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gedson Fernandes đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Gedson Fernandes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gedson Fernandes là Bồ Đào Nha.
Gedson Fernandes sinh ra ở đâu?
- Gedson Fernandes sinh ra tại São Tomé, Sao Tome and Principe.
Gedson Fernandes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gedson Fernandes là 1,83 m.
Gedson Fernandes thuận chân nào?
- Gedson Fernandes thuận chân phải.
Hợp đồng của Gedson Fernandes kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gedson Fernandes có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.