CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gelson Martins
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Praia, Cape Verde
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Universal Twenty Two
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
326
Bàn thắng
53
Kiến tạo
52
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 21 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 21 | 6 | 6 | 3 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | AS Monaco | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Monaco | 32 | 4 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Monaco | 23 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Monaco | 21 | 4 | 1 | 3 | 1 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Monaco | 16 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Atlético de Madrid | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Sporting CP | 31 | 8 | 9 | 5 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 32 | 6 | 13 | 6 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Sporting CP | 29 | 4 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 9 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 7 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | AS Monaco | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AS Monaco | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | AS Monaco | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sporting CP | 6 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Sporting CP | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Sporting CP | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sporting CP | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sporting CP | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 35 | |
| 2024 | 10 | 7 | |
| 24/25 | 10 | 33 | |
| 22/23 | 77 | 29 | |
| 21/22 | 7 | 46 | |
| 20/21 | 11 | 25 | |
| 2019 | 29 | 16 | |
| 19/20 | 11 | 21 | |
| 2018 | 18 | 16 | |
| 17/18 | 77 | 47 | |
| 16/17 | 77 | 39 | |
| 2015 | 60 | 2 | |
| 15/16 | 60 | 46 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2018
- 1 thg 7, 2015: €800k, Sporting
- 7 thg 10, 2015: €2m, Sporting
- 24 thg 2, 2016: €5m, Sporting
- 29 thg 7, 2016: €6m, Sporting
- 31 thg 10, 2016: €12m, Sporting
- 22 thg 2, 2017: €15m, Sporting
- 26 thg 6, 2017: €20m, Sporting
- 7 thg 2, 2018: €30m, Sporting
- 13 thg 6, 2018: €35m, Sporting
- 31 thg 10, 2018: €30m, Atlético
- 21 thg 12, 2018: €20m, Atlético
- 7 thg 3, 2019: €28m, Monaco
- 19 thg 12, 2019: €25m, Monaco
- 8 thg 4, 2020: €20m, Monaco
- 4 thg 6, 2021: €18m, Monaco
- 30 thg 5, 2022: €15m, Monaco
- 19 thg 9, 2022: €13m, Monaco
- 2 thg 11, 2022: €10m, Monaco
- 27 thg 3, 2023: €8m, Monaco
- 27 thg 6, 2023: €5m, Monaco
- 16 thg 10, 2023: €3m, Monaco
- 18 thg 12, 2023: €2,50m, Monaco
- 30 thg 5, 2024: €2,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 18 thg 12, 2024: €3m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 4 thg 6, 2026: €2,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gelson Martins đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gelson Martins là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
Gelson Martins mang áo số mấy?
- Gelson Martins mang áo số 10. Câu lạc bộ là Olympiacos.
Gelson Martins chơi vị trí nào?
- Gelson Martins chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Gelson Martins bao nhiêu tuổi?
- Gelson Martins 31 tuổi, sinh ngày 11 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Gelson Martins là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gelson Martins là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gelson Martins là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gelson Martins là 35,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2018.
Gelson Martins đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gelson Martins đã thi đấu 326 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gelson Martins đã ghi được 53 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gelson Martins đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gelson Martins đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Gelson Martins mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gelson Martins là Bồ Đào Nha.
Gelson Martins sinh ra ở đâu?
- Gelson Martins sinh ra tại Praia, Cape Verde.
Gelson Martins cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gelson Martins là 1,73 m.
Gelson Martins thuận chân nào?
- Gelson Martins thuận chân phải.
Hợp đồng của Gelson Martins kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gelson Martins có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.