CẦU THỦ
Đang thi đấu
Geoffrey Kondogbia
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Nemours, Pháp
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Cộng hòa Trung Phi
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Sport Cover
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade de l'Aube, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
19
Số trận
430
Bàn thắng
15
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 25 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 26 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Atlético de Madrid | 20 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Atlético de Madrid | 28 | 1 | 2 | 12 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Atlético de Madrid | 25 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 27 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 19 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 31 | 4 | 4 | 13 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Inter Milan | 24 | 1 | 2 | 5 | 1 |
| 15/16 | Serie A | Inter Milan | 26 | 1 | 1 | 6 | 1 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Monaco | 23 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AS Monaco | 26 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Sevilla FC | 31 | 1 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Trophée des Champions | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Sevilla FC | 6 | 0 | 1 | 1 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympique Marseille | 13 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atlético de Madrid | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AS Monaco | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 23 | 1 | |
| 24/25 | 19 | 25 | 1 | |
| 23/24 | 19 | 40 | 9 | |
| 22/23 | 4 | 44 | — | |
| 21/22 | 4 | 40 | — | |
| 2020 | 6 | 5 | — | |
| 20/21 | 4 | 35 | — | |
| 19/20 | 6 | 40 | 1 | |
| 18/19 | 6 | 26 | — | |
| 17/18 | 16 | 36 | — | |
| 16/17 | 7 | 35 | — | |
| 15/16 | 7 | 38 | — | |
| 14/15 | 22 | 34 | 1 | |
| 13/14 | 27 | 31 | — | |
| 2013 | 22 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 36,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2018
- 22 thg 7, 2011: €250k, Lens
- 3 thg 9, 2011: €750k, Lens
- 24 thg 12, 2011: €1,50m, Lens
- 1 thg 6, 2012: €3m, Lens
- 7 thg 8, 2012: €4m, Sevilla FC
- 11 thg 1, 2013: €5m, Sevilla FC
- 12 thg 6, 2013: €10m, Sevilla FC
- 7 thg 8, 2013: €15m, Sevilla FC
- 13 thg 9, 2013: €18m, Monaco
- 14 thg 1, 2014: €16m, Monaco
- 7 thg 8, 2014: €15,50m, Monaco
- 14 thg 1, 2015: €14m, Monaco
- 6 thg 6, 2015: €16m, Monaco
- 23 thg 9, 2015: €24m, Inter
- 14 thg 10, 2016: €20m, Inter
- 2 thg 1, 2017: €19m, Inter
- 8 thg 6, 2017: €18m, Inter
- 1 thg 1, 2018: €25m, Valencia
- 30 thg 5, 2018: €30m, Valencia
- 21 thg 12, 2018: €25m, Valencia
- 11 thg 6, 2019: €30m, Valencia
- 20 thg 12, 2019: €28m, Valencia
- 8 thg 4, 2020: €22,50m, Valencia
- 8 thg 10, 2020: €17,50m, Valencia
- 5 thg 1, 2021: €15m, Atlético
- 3 thg 6, 2022: €20m, Atlético
- 23 thg 3, 2023: €18m, Atlético
- 13 thg 6, 2023: €14m, Atlético
- 18 thg 12, 2023: €15m, Olympique Marseille
- 3 thg 6, 2024: €12m, Olympique Marseille
- 7 thg 10, 2024: €9m, Olympique Marseille
- 10 thg 12, 2024: €8m, Olympique Marseille
- 3 thg 6, 2025: €7m, Olympique Marseille
- 15 thg 12, 2025: €5m, Olympique Marseille
- 27 thg 3, 2026: €4m, Olympique Marseille
- 1 thg 6, 2026: €3m, Olympique Marseille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Geoffrey Kondogbia đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Geoffrey Kondogbia là Olympique Marseille.
Geoffrey Kondogbia mang áo số mấy?
- Geoffrey Kondogbia mang áo số 19. Câu lạc bộ là Marseille.
Geoffrey Kondogbia chơi vị trí nào?
- Geoffrey Kondogbia chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Geoffrey Kondogbia bao nhiêu tuổi?
- Geoffrey Kondogbia 33 tuổi, sinh ngày 15 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Geoffrey Kondogbia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Geoffrey Kondogbia là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Geoffrey Kondogbia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Geoffrey Kondogbia là 30,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2018.
Geoffrey Kondogbia đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Geoffrey Kondogbia đã thi đấu 430 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Geoffrey Kondogbia đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Geoffrey Kondogbia đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Geoffrey Kondogbia đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cộng hòa Trung Phi. Geoffrey Kondogbia đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Geoffrey Kondogbia mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Geoffrey Kondogbia là Cộng hòa Trung Phi.
Geoffrey Kondogbia sinh ra ở đâu?
- Geoffrey Kondogbia sinh ra tại Nemours, Pháp.
Geoffrey Kondogbia cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Geoffrey Kondogbia là 1,88 m.
Geoffrey Kondogbia thuận chân nào?
- Geoffrey Kondogbia thuận chân trái.
Hợp đồng của Geoffrey Kondogbia kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Geoffrey Kondogbia có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.