CẦU THỦ
Đang thi đấu
Geoffry Hairemans
Giá trị thị trường
250,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 10, 1991
- Nơi sinh
- Wilrijk, Bỉ
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AXL
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Het Kuipje, Westerlo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
11
Số trận
229
Bàn thắng
32
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | JPL | KV Mechelen | 23 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | JPL | KV Mechelen | 30 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | JPL | KV Mechelen | 33 | 9 | 8 | 2 | 0 |
| 21/22 | JPL | KV Mechelen | 25 | 3 | 6 | 5 | 0 |
| 20/21 | JPL | KV Mechelen | 33 | 8 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | JPL | KV Mechelen | 17 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | JPL | Royal Antwerp FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | Royal Antwerp FC | 20 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | JPL | Royal Antwerp FC | 27 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 12/13 | JPL | Lierse SK (- 2018) | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Europe Play Offs | Royal Antwerp FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | Royal Antwerp FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 5 | 1 | |
| 24/25 | 7 | 28 | — | |
| 23/24 | 7 | 30 | — | |
| 22/23 | 7 | 33 | 3 | |
| 21/22 | 7 | 30 | — | |
| 20/21 | 7 | 34 | — | |
| 2019 | 10 | 9 | — | |
| 19/20 | 7 | 22 | — | |
| 18/19 | 10 | 28 | — | |
| 17/18 | 20 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 50,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2018
- 21 thg 9, 2009: €100k, Royal Antwerp FC
- 21 thg 1, 2010: €300k, De Graafschap
- 8 thg 1, 2013: €350k, Lierse SK
- 20 thg 10, 2014: €175k, KSK Heist
- 28 thg 10, 2015: €400k, Royal Antwerp FC
- 4 thg 2, 2016: €500k, Royal Antwerp FC
- 20 thg 10, 2017: €700k, Royal Antwerp FC
- 9 thg 1, 2018: €900k, Royal Antwerp FC
- 3 thg 6, 2018: €1m, Royal Antwerp FC
- 10 thg 6, 2019: €900k, Royal Antwerp FC
- 13 thg 12, 2019: €900k, KV Mechelen
- 30 thg 3, 2020: €1m, KV Mechelen
- 8 thg 4, 2020: €800k, KV Mechelen
- 7 thg 6, 2021: €1m, KV Mechelen
- 6 thg 10, 2021: €800k, KV Mechelen
- 6 thg 1, 2022: €750k, KV Mechelen
- 9 thg 6, 2023: €900k, KV Mechelen
- 19 thg 12, 2023: €700k, KV Mechelen
- 4 thg 6, 2024: €650k, KV Mechelen
- 11 thg 12, 2024: €550k, KV Mechelen
- 12 thg 6, 2025: €500k, KV Mechelen
- 10 thg 12, 2025: €400k, Royal Antwerp FC
- 4 thg 6, 2026: €250k, Royal Antwerp FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Geoffry Hairemans đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Geoffry Hairemans là Royal Antwerp FC.
Geoffry Hairemans từng mang áo số mấy?
- Geoffry Hairemans đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Royal Antwerp.
Geoffry Hairemans chơi vị trí nào?
- Geoffry Hairemans chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Geoffry Hairemans bao nhiêu tuổi?
- Geoffry Hairemans 34 tuổi, sinh ngày 21 tháng 10, 1991.
Giá trị thị trường của Geoffry Hairemans là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Geoffry Hairemans là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Geoffry Hairemans là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Geoffry Hairemans là 1,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2018.
Geoffry Hairemans đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Geoffry Hairemans đã thi đấu 229 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Geoffry Hairemans đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Geoffry Hairemans đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Geoffry Hairemans đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ.
Geoffry Hairemans mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Geoffry Hairemans là Bỉ.
Geoffry Hairemans sinh ra ở đâu?
- Geoffry Hairemans sinh ra tại Wilrijk, Bỉ.
Geoffry Hairemans cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Geoffry Hairemans là 1,83 m.
Geoffry Hairemans thuận chân nào?
- Geoffry Hairemans thuận chân trái.
Hợp đồng của Geoffry Hairemans kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Geoffry Hairemans có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.