CẦU THỦ
Đang thi đấu
Georgios Kyriakopoulos
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 2, 1996
- Nơi sinh
- Patra, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
282
Bàn thắng
13
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 18 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Monza | 34 | 2 | 4 | 5 | 0 |
| 23/24 | Serie A | AC Monza | 28 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | US Sassuolo | 12 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 12 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | US Sassuolo | 29 | 0 | 6 | 6 | 1 |
| 20/21 | Serie A | US Sassuolo | 23 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Serie A | US Sassuolo | 26 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 24 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 18 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 5 | 0 | 0 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | AC Monza | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | AC Monza | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | US Sassuolo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 10 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 77 | 39 | |
| 24/25 | 77 | 37 | |
| 2023 | 77 | 12 | |
| 23/24 | 77 | 39 | |
| 22/23 | 77 | 21 | |
| 21/22 | 77 | 36 | |
| 20/21 | 77 | 39 | |
| 19/20 | 77 | 36 | |
| 2019 | 77 | 2 | |
| 18/19 | 77 | 31 | |
| 17/18 | 77 | 27 | |
| 16/17 | 77 | 33 | |
| 15/16 | 77 | 5 | |
| 2014 | 77 | 7 | |
| 14/15 | 77 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,7 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 15 tháng 3, 2022
- 28 thg 3, 2014: €200k, Asteras Tripoli
- 21 thg 12, 2016: €250k, Asteras Tripoli
- 11 thg 5, 2017: €300k, Asteras Tripoli
- 18 thg 12, 2017: €350k, Asteras Tripoli
- 22 thg 5, 2018: €600k, Asteras Tripoli
- 12 thg 12, 2019: €1m, Sassuolo
- 3 thg 3, 2020: €3m, Sassuolo
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Sassuolo
- 25 thg 8, 2020: €3m, Sassuolo
- 29 thg 12, 2020: €3,50m, Sassuolo
- 3 thg 6, 2021: €4,50m, Sassuolo
- 28 thg 12, 2021: €4m, Sassuolo
- 15 thg 3, 2022: €5m, Sassuolo
- 15 thg 6, 2023: €3,80m, Bologna
- 20 thg 12, 2023: €4m, Monza
- 5 thg 6, 2024: €3,50m, Monza
- 17 thg 6, 2025: €2,50m, Monza
- 23 thg 9, 2025: €2m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €2m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Georgios Kyriakopoulos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Georgios Kyriakopoulos là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Georgios Kyriakopoulos mang áo số mấy?
- Georgios Kyriakopoulos mang áo số 77. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Georgios Kyriakopoulos chơi vị trí nào?
- Georgios Kyriakopoulos chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Georgios Kyriakopoulos bao nhiêu tuổi?
- Georgios Kyriakopoulos 30 tuổi, sinh ngày 5 tháng 2, 1996.
Giá trị thị trường của Georgios Kyriakopoulos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Georgios Kyriakopoulos là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Georgios Kyriakopoulos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Georgios Kyriakopoulos là 5,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 3, 2022.
Georgios Kyriakopoulos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Georgios Kyriakopoulos đã thi đấu 282 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Georgios Kyriakopoulos đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Georgios Kyriakopoulos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Georgios Kyriakopoulos đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Georgios Kyriakopoulos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Georgios Kyriakopoulos là Hy Lạp.
Georgios Kyriakopoulos sinh ra ở đâu?
- Georgios Kyriakopoulos sinh ra tại Patra, Hy Lạp.
Georgios Kyriakopoulos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Georgios Kyriakopoulos là 1,86 m.
Georgios Kyriakopoulos thuận chân nào?
- Georgios Kyriakopoulos thuận chân trái.
Hợp đồng của Georgios Kyriakopoulos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Georgios Kyriakopoulos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.