CẦU THỦ
Tự do
Georgios Manousos
Giá trị thị trường
100 N €
21 tháng 9, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 12, 1987
- Nơi sinh
- Mytilini
- Chiều cao
- 1,78 m
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
13
Số trận
253
Bàn thắng
57
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Super League 1 | PAS Lamia 1964 | 22 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | PAS Lamia 1964 | 15 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 21 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 24 | 9 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 15 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 9 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | AO Platanias | 26 | 8 | 3 | 7 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | AEL Kalloni | 29 | 6 | 0 | 6 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | AEL Kalloni | 28 | 3 | 1 | 7 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | AEL Kalloni | 30 | 5 | 2 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Kypello Elladas | PAS Lamia 1964 | 6 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | PAS Lamia 1964 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | AO Platanias | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | AEL Kalloni | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | AEL Kalloni | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | AEL Kalloni | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | APS Atromitos Athinon | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | APS Atromitos Athinon | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 9 | 1 | — | |
| 22/23 | 9 | 30 | 3 | |
| 21/22 | 9 | 17 | — | |
| 20/21 | 9 | 23 | — | |
| 19/20 | 9 | 30 | — | |
| 18/19 | 9 | 24 | — | |
| 2017 | 9 | 12 | — | |
| 16/17 | 9 | 30 | — | |
| 15/16 | 9 | 32 | 1 | |
| 14/15 | 9 | 33 | 25 | |
| 13/14 | 9 | 34 | 1 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700 N €
vào 18 tháng 12, 2017
- 15 thg 7, 2008: €200k, PAS Lamia 1964
- 20 thg 12, 2008: €250k, PAS Lamia 1964
- 16 thg 2, 2009: €300k, PAS Lamia 1964
- 24 thg 1, 2010: €250k, PAS Lamia 1964
- 1 thg 10, 2010: €200k, PAS Lamia 1964
- 22 thg 2, 2011: €100k, PAS Lamia 1964
- 29 thg 12, 2011: €200k, PAS Lamia 1964
- 9 thg 4, 2012: €250k, PAS Lamia 1964
- 21 thg 11, 2012: €300k, PAS Lamia 1964
- 28 thg 3, 2013: €350k, PAS Lamia 1964
- 28 thg 3, 2014: €400k, PAS Lamia 1964
- 11 thg 11, 2014: €450k, PAS Lamia 1964
- 10 thg 5, 2015: €500k, PAS Lamia 1964
- 21 thg 12, 2016: €450k, PAS Lamia 1964
- 11 thg 5, 2017: €600k, PAS Lamia 1964
- 18 thg 12, 2017: €700k, PAS Lamia 1964
- 7 thg 12, 2018: €500k, PAS Lamia 1964
- 21 thg 5, 2019: €400k, PAS Lamia 1964
- 8 thg 4, 2020: €325k, PAS Lamia 1964
- 4 thg 8, 2020: €400k, PAS Lamia 1964
- 1 thg 11, 2021: €350k, PAS Lamia 1964
- 9 thg 6, 2022: €250k, PAS Lamia 1964
- 7 thg 11, 2022: €200k, PAS Lamia 1964
- 22 thg 5, 2023: €150k, PAS Lamia 1964
- 21 thg 9, 2023: €100k, PAS Lamia 1964
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Georgios Manousos từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Georgios Manousos trước đây là PAS Lamia 1964.
Georgios Manousos từng mang áo số mấy?
- Georgios Manousos đã mang áo số 9 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Eolikos.
Georgios Manousos chơi vị trí nào?
- Georgios Manousos chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Georgios Manousos bao nhiêu tuổi?
- Georgios Manousos 38 tuổi, sinh ngày 3 tháng 12, 1987.
Giá trị thị trường của Georgios Manousos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Georgios Manousos là 100 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 9, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Georgios Manousos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Georgios Manousos là 700 N €, vào ngày 18 tháng 12, 2017.
Georgios Manousos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Georgios Manousos đã thi đấu 253 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Georgios Manousos đã ghi được 57 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Georgios Manousos sinh ra ở đâu?
- Georgios Manousos sinh ra tại Mytilini.
Georgios Manousos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Georgios Manousos là 1,78 m.
Georgios Manousos thuận chân nào?
- Georgios Manousos thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.