CẦU THỦ
Đang thi đấu
Georgiy Dzhikiya
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 11, 1993
- Nơi sinh
- Moskau, Nga
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
291
Bàn thắng
11
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Antalyaspor | 15 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Khimki (-2025) | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 22 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 28 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 28 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 27 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 26 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 17 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Amkar Perm | 16 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 8 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 15/16 | Premier Liga | Amkar Perm | 22 | 2 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Russian Cup | FC Khimki (-2025) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Russian Super Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | Amkar Perm | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | Amkar Perm | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | FK Spartak Moskva | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FK Spartak Moskva | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FK Spartak Moskva | 5 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 29 | — | |
| 24/25 | 14 | 21 | 1 | |
| 23/24 | 14 | 34 | 9 | |
| 22/23 | 14 | 36 | 28 | |
| 21/22 | 14 | 41 | 39 | |
| 20/21 | 14 | 30 | 29 | |
| 19/20 | 14 | 35 | 35 | |
| 18/19 | 14 | 39 | 17 | |
| 2017 | 14 | 12 | — | |
| 2017 | 14 | 27 | — | |
| 2016 | 14 | 18 | — | |
| 15/16 | 14 | 30 | — | |
| 2014 | 14 | 2 | — | |
| 2013 | 14 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 23 tháng 12, 2019
- 12 thg 5, 2011: €25k, Lokomotiv 2
- 28 thg 3, 2014: €50k, Spartak Nalchik
- 29 thg 6, 2014: €75k, Spartak Nalchik
- 11 thg 6, 2015: €150k, Khimik
- 6 thg 1, 2016: €500k, Amkar Perm
- 25 thg 5, 2016: €750k, Amkar Perm
- 16 thg 10, 2016: €1m, Amkar Perm
- 27 thg 12, 2016: €2,50m, Amkar Perm
- 1 thg 6, 2017: €3,50m, Spartak Moscow
- 23 thg 12, 2017: €4m, Spartak Moscow
- 6 thg 6, 2018: €4,50m, Spartak Moscow
- 20 thg 12, 2018: €6m, Spartak Moscow
- 14 thg 6, 2019: €8,50m, Spartak Moscow
- 23 thg 12, 2019: €10m, Spartak Moscow
- 8 thg 4, 2020: €8m, Spartak Moscow
- 29 thg 7, 2020: €9m, Spartak Moscow
- 29 thg 12, 2020: €9,50m, Spartak Moscow
- 13 thg 4, 2021: €9m, Spartak Moscow
- 2 thg 6, 2022: €8m, Spartak Moscow
- 14 thg 6, 2023: €7,50m, Spartak Moscow
- 5 thg 10, 2023: €6,50m, Spartak Moscow
- 13 thg 12, 2023: €5m, Spartak Moscow
- 4 thg 6, 2024: €3,50m, Spartak Moscow
- 18 thg 9, 2024: €3m, Khimki
- 12 thg 12, 2024: €2,50m, Khimki
- 4 thg 6, 2025: €2m, Khimki
- 17 thg 12, 2025: €1,80m, Antalyaspor
- 5 thg 3, 2026: €1,50m, Antalyaspor
- 21 thg 5, 2026: €1m, Antalyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Georgiy Dzhikiya đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Georgiy Dzhikiya là Antalyaspor.
Georgiy Dzhikiya mang áo số mấy?
- Georgiy Dzhikiya mang áo số 14. Câu lạc bộ là Antalyaspor.
Georgiy Dzhikiya chơi vị trí nào?
- Georgiy Dzhikiya chơi ở vị trí Trung vệ.
Georgiy Dzhikiya bao nhiêu tuổi?
- Georgiy Dzhikiya 32 tuổi, sinh ngày 21 tháng 11, 1993.
Giá trị thị trường của Georgiy Dzhikiya là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Georgiy Dzhikiya là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Georgiy Dzhikiya là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Georgiy Dzhikiya là 10,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2019.
Georgiy Dzhikiya đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Georgiy Dzhikiya đã thi đấu 291 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Georgiy Dzhikiya đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Georgiy Dzhikiya đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Georgiy Dzhikiya đã thi đấu 44 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Georgiy Dzhikiya đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Georgiy Dzhikiya mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Georgiy Dzhikiya là Nga.
Georgiy Dzhikiya sinh ra ở đâu?
- Georgiy Dzhikiya sinh ra tại Moskau, Nga.
Georgiy Dzhikiya cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Georgiy Dzhikiya là 1,88 m.
Georgiy Dzhikiya thuận chân nào?
- Georgiy Dzhikiya thuận chân trái.
Hợp đồng của Georgiy Dzhikiya kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Georgiy Dzhikiya có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.