CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gianluigi Donnarumma
Giá trị thị trường
45,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 2, 1999
- Nơi sinh
- Castellammare di Stabia, Italy
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Team Raiola
Trận tiếp theo
Premier League
· Anfield, Liverpool
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
448
Trận giữ sạch lưới
153
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester City | 34 | 29 | 15 | 7 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 24 | 27 | 4 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 20 | 11 | 3 | 1 |
| 22/23 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 38 | 40 | 13 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 17 | 17 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 37 | 38 | 14 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 36 | 43 | 12 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | AC Milan | 36 | 34 | 11 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | AC Milan | 38 | 42 | 12 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | AC Milan | 38 | 45 | 12 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | AC Milan | 30 | 29 | 11 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Manchester City | 9 | 12 | 3 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Paris Saint-Germain | 7 | 4 | 5 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Paris Saint-Germain | 15 | 15 | 5 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 12 | 15 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 5 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 8 | 12 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | AC Milan | 3 | 12 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | AC Milan | 8 | 9 | 3 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AC Milan | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 55 | — | |
| 2025 | 1 | 7 | — | |
| 24/25 | 1 | 46 | 4 | |
| 23/24 | 99 | 42 | — | |
| 22/23 | 99 | 47 | — | |
| 21/22 | 50 | 40 | — | |
| 20/21 | 99 | 49 | 24 | |
| 19/20 | 99 | 39 | 3 | |
| 18/19 | 99 | 47 | — | |
| 17/18 | 99 | 55 | — | |
| 16/17 | 99 | 41 | — | |
| 2015 | 99 | 8 | — | |
| 15/16 | 99 | 45 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 250,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
45,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
65,0 Tr €
vào 15 tháng 7, 2021
- 2 thg 3, 2015: €300k, Milan U19
- 17 thg 6, 2015: €500k, Milan U19
- 5 thg 11, 2015: €1,50m, AC Milan
- 4 thg 1, 2016: €5m, AC Milan
- 1 thg 4, 2016: €8m, AC Milan
- 15 thg 7, 2016: €10m, AC Milan
- 14 thg 10, 2016: €15m, AC Milan
- 2 thg 1, 2017: €20m, AC Milan
- 8 thg 6, 2017: €25m, AC Milan
- 29 thg 12, 2017: €40m, AC Milan
- 1 thg 3, 2019: €50m, AC Milan
- 6 thg 6, 2019: €55m, AC Milan
- 8 thg 4, 2020: €49,50m, AC Milan
- 25 thg 8, 2020: €60m, AC Milan
- 15 thg 7, 2021: €65m, PSG
- 30 thg 5, 2022: €50m, PSG
- 27 thg 6, 2023: €45m, PSG
- 18 thg 12, 2023: €40m, PSG
- 10 thg 12, 2024: €35m, PSG
- 3 thg 6, 2025: €40m, PSG
- 9 thg 12, 2025: €45m, Manchester City
- 3 thg 6, 2026: €45m, Manchester City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gianluigi Donnarumma đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gianluigi Donnarumma là Manchester City.
Gianluigi Donnarumma mang áo số mấy?
- Gianluigi Donnarumma mang áo số 25. Câu lạc bộ là Man City.
Gianluigi Donnarumma chơi vị trí nào?
- Gianluigi Donnarumma chơi ở vị trí Thủ môn.
Gianluigi Donnarumma bao nhiêu tuổi?
- Gianluigi Donnarumma 27 tuổi, sinh ngày 25 tháng 2, 1999.
Giá trị thị trường của Gianluigi Donnarumma là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gianluigi Donnarumma là 45,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gianluigi Donnarumma là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gianluigi Donnarumma là 65,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2021.
Gianluigi Donnarumma đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gianluigi Donnarumma đã thi đấu 448 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gianluigi Donnarumma đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gianluigi Donnarumma đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gianluigi Donnarumma đã thi đấu 83 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy.
Gianluigi Donnarumma mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gianluigi Donnarumma là Italy.
Gianluigi Donnarumma sinh ra ở đâu?
- Gianluigi Donnarumma sinh ra tại Castellammare di Stabia, Italy.
Gianluigi Donnarumma cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gianluigi Donnarumma là 1,96 m.
Gianluigi Donnarumma thuận chân nào?
- Gianluigi Donnarumma thuận chân phải.
Hợp đồng của Gianluigi Donnarumma kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gianluigi Donnarumma có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.