CẦU THỦ
Đang thi đấu
Giannis Kotsiras
Giá trị thị trường
450,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 12, 1992
- Nơi sinh
- Megalopoli, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
241
Bàn thắng
2
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 22 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 17 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 23 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 23 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 26 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 18 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 9 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 7 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 36 | 1 | |
| 24/25 | 27 | 42 | 4 | |
| 23/24 | 27 | 45 | 4 | |
| 22/23 | 27 | 26 | — | |
| 21/22 | 27 | 28 | — | |
| 20/21 | 27 | 26 | — | |
| 19/20 | 27 | 27 | 5 | |
| 18/19 | 27 | 39 | — | |
| 17/18 | 27 | 27 | — | |
| 16/17 | 27 | 22 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
450,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 9 tháng 6, 2022
- 1 thg 10, 2016: €100k, Asteras Tripoli
- 21 thg 12, 2016: €150k, Asteras Tripoli
- 11 thg 5, 2017: €250k, Asteras Tripoli
- 18 thg 12, 2017: €350k, Asteras Tripoli
- 22 thg 5, 2018: €600k, Asteras Tripoli
- 7 thg 12, 2018: €500k, Asteras Tripoli
- 8 thg 4, 2020: €400k, Asteras Tripoli
- 4 thg 8, 2020: €450k, Asteras Tripoli
- 12 thg 2, 2021: €500k, Asteras Tripoli
- 30 thg 5, 2021: €600k, Asteras Tripoli
- 1 thg 11, 2021: €600k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 9 thg 6, 2022: €800k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 18 thg 12, 2024: €700k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 23 thg 5, 2025: €600k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 12 thg 12, 2025: €500k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €450k, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Giannis Kotsiras đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Giannis Kotsiras là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Giannis Kotsiras mang áo số mấy?
- Giannis Kotsiras mang áo số 27. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Giannis Kotsiras chơi vị trí nào?
- Giannis Kotsiras chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Giannis Kotsiras bao nhiêu tuổi?
- Giannis Kotsiras 33 tuổi, sinh ngày 16 tháng 12, 1992.
Giá trị thị trường của Giannis Kotsiras là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Giannis Kotsiras là 450,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giannis Kotsiras là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giannis Kotsiras là 800,0 N €, vào ngày 9 tháng 6, 2022.
Giannis Kotsiras đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Giannis Kotsiras đã thi đấu 241 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Giannis Kotsiras đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Giannis Kotsiras đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Giannis Kotsiras đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Giannis Kotsiras mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Giannis Kotsiras là Hy Lạp.
Giannis Kotsiras sinh ra ở đâu?
- Giannis Kotsiras sinh ra tại Megalopoli, Hy Lạp.
Giannis Kotsiras cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Giannis Kotsiras là 1,83 m.
Giannis Kotsiras thuận chân nào?
- Giannis Kotsiras thuận chân phải.
Hợp đồng của Giannis Kotsiras kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Giannis Kotsiras có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.