CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gil Dias
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 9, 1996
- Nơi sinh
- Gafanha da Nazaré, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SSG
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal 22 de Junho, Vila Nova de Famalicão
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
224
Bàn thắng
24
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | FC Famalicão | 33 | 4 | 8 | 8 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | FC Famalicão | 30 | 5 | 3 | 8 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 12 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Famalicão | 31 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Monaco | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Granada CF | 12 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | ACF Fiorentina | 27 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 34 | 6 | 6 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Granada CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Champions League Qu. | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 33 | — | |
| 24/25 | 23 | 30 | — | |
| 23/24 | 17 | 8 | — | |
| 2023 | 31 | 11 | — | |
| 22/23 | 31 | 8 | — | |
| 2021 | 31 | 1 | — | |
| 21/22 | 31 | 27 | — | |
| 2020 | 17 | 16 | — | |
| 20/21 | 28 | 31 | 2 | |
| 19/20 | 31 | 20 | — | |
| 2019 | 31 | 12 | — | |
| 2019 | 31 | 1 | — | |
| 2017 | 31 | 1 | — | |
| 17/18 | 28 | 37 | — | |
| 16/17 | 31 | 38 | — | |
| 2015 | 34 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 920,0 N € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2019
- 12 thg 7, 2015: €400k, Monaco
- 14 thg 3, 2016: €500k, Varzim
- 29 thg 7, 2016: €500k, Rio Ave
- 31 thg 10, 2016: €800k, Rio Ave
- 22 thg 2, 2017: €1,50m, Rio Ave
- 26 thg 6, 2017: €2m, Rio Ave
- 29 thg 12, 2017: €3m, Fiorentina
- 7 thg 2, 2019: €3m, Olympiacos
- 21 thg 5, 2019: €2,50m, Olympiacos
- 19 thg 12, 2019: €4m, Monaco
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Granada CF
- 22 thg 10, 2020: €3,20m, FC Famalicão
- 28 thg 1, 2021: €3m, FC Famalicão
- 27 thg 12, 2021: €3m, Benfica
- 1 thg 11, 2022: €2m, Benfica
- 22 thg 6, 2023: €1,50m, Stuttgart
- 29 thg 12, 2023: €1,20m, Legia Warszawa
- 28 thg 3, 2024: €900k, Legia Warszawa
- 8 thg 10, 2024: €1,50m, FC Famalicão
- 28 thg 5, 2026: €2m, FC Famalicão
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gil Dias đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gil Dias là FC Famalicão.
Gil Dias mang áo số mấy?
- Gil Dias mang áo số 23. Câu lạc bộ là Famalicão.
Gil Dias chơi vị trí nào?
- Gil Dias chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Gil Dias bao nhiêu tuổi?
- Gil Dias 30 tuổi, sinh ngày 28 tháng 9, 1996.
Giá trị thị trường của Gil Dias là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gil Dias là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gil Dias là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gil Dias là 4,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2019.
Gil Dias đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gil Dias đã thi đấu 224 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gil Dias đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gil Dias đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gil Dias đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Gil Dias đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Gil Dias mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gil Dias là Bồ Đào Nha.
Gil Dias sinh ra ở đâu?
- Gil Dias sinh ra tại Gafanha da Nazaré, Bồ Đào Nha.
Gil Dias cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gil Dias là 1,86 m.
Gil Dias thuận chân nào?
- Gil Dias thuận chân trái.
Hợp đồng của Gil Dias kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gil Dias có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.