CẦU THỦ
Đang thi đấu
Giorgiy Shelia
Giá trị thị trường
150,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 12, 1988
- Nơi sinh
- Moskau, UdSSR
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2020
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
202
Trận giữ sạch lưới
46
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 17 | 23 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 27 | 44 | 5 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 25 | 33 | 8 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 29 | 37 | 8 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 16 | 16 | 5 | 3 | 1 |
| 20/21 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 16 | 26 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Tambov (-2021) | 29 | 41 | 6 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Ufa | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Ufa | 11 | 11 | 5 | 1 | 1 |
| 15/16 | Premier Liga | FK Ufa | 12 | 16 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 3 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 5 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Ufa | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Ufa | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | FK Ufa | 2 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | Enisey Krasnoyarsk | 2 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | FK Ufa | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 88 | 33 | 2 | |
| 24/25 | 88 | 33 | 24 | |
| 23/24 | 88 | 33 | 2 | |
| 22/23 | 88 | 36 | — | |
| 21/22 | 88 | 26 | — | |
| 20/21 | 88 | 33 | — | |
| 19/20 | 88 | 29 | 26 | |
| 2018 | 88 | 24 | — | |
| 17/18 | 88 | 31 | — | |
| 2016 | 88 | 13 | — | |
| 16/17 | 88 | 28 | — | |
| 2015 | 88 | 2 | — | |
| 2014 | 88 | 2 | — | |
| 2013 | 88 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 60,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
850,0 N €
vào 23 tháng 12, 2019
- 9 thg 9, 2007: €50k, Dinamo Bryansk
- 17 thg 5, 2010: €300k, Dinamo Bryansk
- 18 thg 10, 2010: €350k, Dinamo Bryansk
- 30 thg 5, 2011: €200k, Dinamo Bryansk
- 29 thg 3, 2012: €100k, Dinamo Bryansk
- 11 thg 8, 2012: €100k, Baltika
- 6 thg 6, 2013: €150k, Baltika
- 29 thg 6, 2014: €200k, Baltika
- 10 thg 1, 2016: €250k, Enisey
- 25 thg 5, 2016: €500k, Ufa
- 14 thg 6, 2019: €700k, Tambov
- 23 thg 12, 2019: €850k, Tambov
- 8 thg 4, 2020: €675k, Tambov
- 29 thg 7, 2020: €650k, Tambov
- 29 thg 12, 2020: €650k, RFK Akhmat Grozny
- 29 thg 12, 2021: €600k, RFK Akhmat Grozny
- 2 thg 6, 2022: €500k, RFK Akhmat Grozny
- 5 thg 10, 2023: €700k, RFK Akhmat Grozny
- 13 thg 12, 2023: €600k, RFK Akhmat Grozny
- 4 thg 6, 2024: €500k, RFK Akhmat Grozny
- 12 thg 12, 2024: €400k, RFK Akhmat Grozny
- 4 thg 6, 2025: €300k, RFK Akhmat Grozny
- 16 thg 12, 2025: €200k, RFK Akhmat Grozny
- 26 thg 5, 2026: €150k, RFK Akhmat Grozny
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Giorgiy Shelia đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Giorgiy Shelia là RFK Akhmat Grozny.
Giorgiy Shelia mang áo số mấy?
- Giorgiy Shelia mang áo số 88. Câu lạc bộ là Akhmat Grozny.
Giorgiy Shelia chơi vị trí nào?
- Giorgiy Shelia chơi ở vị trí Thủ môn.
Giorgiy Shelia bao nhiêu tuổi?
- Giorgiy Shelia 37 tuổi, sinh ngày 11 tháng 12, 1988.
Giá trị thị trường của Giorgiy Shelia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Giorgiy Shelia là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giorgiy Shelia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giorgiy Shelia là 850,0 N €, vào ngày 23 tháng 12, 2019.
Giorgiy Shelia đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Giorgiy Shelia đã thi đấu 202 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Giorgiy Shelia đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Giorgiy Shelia mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Giorgiy Shelia là Nga.
Giorgiy Shelia sinh ra ở đâu?
- Giorgiy Shelia sinh ra tại Moskau, UdSSR.
Giorgiy Shelia cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Giorgiy Shelia là 1,90 m.
Giorgiy Shelia thuận chân nào?
- Giorgiy Shelia thuận chân trái.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Giorgiy Shelia kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Giorgiy Shelia đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.