CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Giulio Donati
Giá trị thị trường
300,0 N €
5 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 2, 1990
- Nơi sinh
- Pietrasanta, Italy
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Italy
- Người đại diện
- Gea World
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
10
Số trận
187
Bàn thắng
3
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Serie A | AC Monza | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | AC Monza | 8 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Serie A | US Lecce | 20 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 29 | 0 | 3 | 4 | 1 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 32 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 12 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 11 | 0 | 1 | 4 | 1 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 23 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Europa League | 1.FSV Mainz 05 | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 23/24 | 2 | 33 | |
| 22/23 | 2 | 26 | |
| 2021 | 2 | 1 | |
| 2020 | 2 | 1 | |
| 19/20 | 7 | 21 | |
| 18/19 | 2 | 16 | |
| 17/18 | 2 | 35 | |
| 2016 | 2 | 12 | |
| 16/17 | 2 | 40 | |
| 15/16 | 26 | 29 | |
| 14/15 | 26 | 34 | |
| 13/14 | 26 | 42 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 12 tháng 2, 2014
- 28 thg 10, 2009: €50k, Inter
- 11 thg 1, 2010: €100k, Inter
- 6 thg 9, 2010: €300k, Lecce
- 5 thg 1, 2011: €700k, Lecce
- 21 thg 6, 2011: €850k, Lecce
- 1 thg 1, 2012: €850k, Padova
- 26 thg 12, 2012: €750k, Grosseto
- 5 thg 7, 2013: €2m, B. Leverkusen
- 27 thg 8, 2013: €3,50m, B. Leverkusen
- 12 thg 2, 2014: €5m, B. Leverkusen
- 4 thg 2, 2015: €4m, B. Leverkusen
- 29 thg 3, 2015: €3m, B. Leverkusen
- 1 thg 7, 2015: €2m, B. Leverkusen
- 15 thg 2, 2016: €2m, 1.FSV Mainz 05
- 22 thg 7, 2016: €2,50m, 1.FSV Mainz 05
- 7 thg 2, 2017: €3,50m, 1.FSV Mainz 05
- 22 thg 10, 2018: €2m, 1.FSV Mainz 05
- 18 thg 12, 2018: €1m, 1.FSV Mainz 05
- 5 thg 6, 2019: €1,50m, 1.FSV Mainz 05
- 11 thg 2, 2020: €1m, Lecce
- 8 thg 4, 2020: €800k, Lecce
- 22 thg 2, 2021: €800k, AC Monza
- 29 thg 12, 2021: €700k, AC Monza
- 6 thg 6, 2022: €600k, AC Monza
- 11 thg 11, 2022: €500k, AC Monza
- 20 thg 12, 2023: €400k, AC Monza
- 5 thg 6, 2024: €300k, AC Monza
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Giulio Donati từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Giulio Donati trước đây là AC Monza.
Giulio Donati từng mang áo số mấy?
- Giulio Donati đã mang áo số 2 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Monza.
Giulio Donati chơi vị trí nào?
- Giulio Donati chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Giulio Donati bao nhiêu tuổi?
- Giulio Donati 36 tuổi, sinh ngày 5 tháng 2, 1990.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Giulio Donati là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Giulio Donati là 300,0 N €, vào ngày 5 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giulio Donati là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Giulio Donati là 5,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 2, 2014.
Giulio Donati đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Giulio Donati đã thi đấu 187 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Giulio Donati đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Giulio Donati mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Giulio Donati là Italy.
Giulio Donati sinh ra ở đâu?
- Giulio Donati sinh ra tại Pietrasanta, Italy.
Giulio Donati cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Giulio Donati là 1,78 m.
Giulio Donati thuận chân nào?
- Giulio Donati thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.