CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gjoko Zajkov
Giá trị thị trường
800,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Skopje, Macedonia
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Bắc Macedonia
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 7, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
7
Số trận
34
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier Liga | Vorskla Poltava | 14 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | JPL | Royal Charleroi Sporting Club | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | Royal Charleroi Sporting Club | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | Royal Charleroi Sporting Club | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | JPL | Royal Charleroi Sporting Club | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Universitatea Craiova | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Vorskla Poltava | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 26 | 18 | |
| 2022 | 3 | 17 | |
| 20/21 | 6 | 10 | |
| 19/20 | 6 | 15 | |
| 18/19 | 6 | 12 | |
| 17/18 | 6 | 30 | |
| 16/17 | 6 | 4 | |
| 15/16 | 6 | 15 | |
| 14/15 | 28 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 750,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 28 tháng 11, 2025
- 19 thg 12, 2011: €75k, Rabotnicki
- 9 thg 10, 2012: €125k, Rabotnicki
- 21 thg 12, 2012: €150k, Rabotnicki
- 22 thg 7, 2013: €200k, Rabotnicki
- 2 thg 1, 2014: €250k, Rabotnicki
- 19 thg 8, 2014: €250k, Stade Rennais
- 6 thg 6, 2015: €300k, Stade Rennais
- 7 thg 2, 2016: €300k, R Charleroi SC
- 6 thg 6, 2017: €250k, R Charleroi SC
- 3 thg 6, 2018: €400k, R Charleroi SC
- 13 thg 12, 2019: €350k, R Charleroi SC
- 8 thg 4, 2020: €300k, R Charleroi SC
- 27 thg 5, 2021: €250k, R Charleroi SC
- 14 thg 10, 2021: €300k, Levski Sofia
- 8 thg 12, 2021: €450k, Levski Sofia
- 31 thg 5, 2022: €400k, Slavia Sofia
- 6 thg 12, 2022: €600k, Vorskla Poltava
- 15 thg 6, 2023: €750k, Univ. Craiova
- 13 thg 9, 2024: €650k, Univ. Craiova
- 19 thg 12, 2024: €800k, Univ. Craiova
- 28 thg 11, 2025: €900k, Ajman Club
- 26 thg 5, 2026: €800k, Ajman Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gjoko Zajkov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gjoko Zajkov là Ajman Club.
Gjoko Zajkov từng mang áo số mấy?
- Gjoko Zajkov đã mang áo số 26 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Univ. Craiova.
Gjoko Zajkov chơi vị trí nào?
- Gjoko Zajkov chơi ở vị trí Trung vệ.
Gjoko Zajkov bao nhiêu tuổi?
- Gjoko Zajkov 31 tuổi, sinh ngày 10 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Gjoko Zajkov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gjoko Zajkov là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gjoko Zajkov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gjoko Zajkov là 900,0 N €, vào ngày 28 tháng 11, 2025.
Gjoko Zajkov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gjoko Zajkov đã thi đấu 34 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gjoko Zajkov đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gjoko Zajkov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gjoko Zajkov đã thi đấu 46 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bắc Macedonia. Gjoko Zajkov đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Gjoko Zajkov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gjoko Zajkov là Bắc Macedonia.
Gjoko Zajkov sinh ra ở đâu?
- Gjoko Zajkov sinh ra tại Skopje, Macedonia.
Gjoko Zajkov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gjoko Zajkov là 1,88 m.
Gjoko Zajkov thuận chân nào?
- Gjoko Zajkov thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.