CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gökhan Akkan
Giá trị thị trường
400,0 N €
17 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Yozgat, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Người đại diện
- GPA Turkey
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Eryaman Stadium, Ankara
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
200
Trận giữ sạch lưới
47
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 4 | 8 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 4 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Bodrum FK | 4 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 31 | 44 | 12 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 23 | 32 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 27 | 56 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 32 | 55 | 7 | 3 | 1 |
| 19/20 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 25 | 44 | 6 | 1 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 34 | 50 | 10 | 2 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 15 | 21 | 4 | 1 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | 9 | 3 | |
| 2024 | 23 | 4 | 4 | |
| 24/25 | 53 | 22 | — | |
| 23/24 | 23 | 31 | 31 | |
| 22/23 | 32 | 24 | — | |
| 21/22 | 23 | 30 | 1 | |
| 20/21 | 25 | 34 | 18 | |
| 19/20 | 23 | 27 | 11 | |
| 18/19 | 23 | 34 | 5 | |
| 16/17 | 23 | 34 | — | |
| 15/16 | 23 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 336,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,2 Tr €
vào 23 tháng 12, 2020
- 9 thg 4, 2012: €50k, Ankaragücü
- 5 thg 1, 2013: €150k, Ankaragücü
- 8 thg 7, 2014: €125k, Ankaragücü
- 22 thg 7, 2015: €350k, C. Rizespor
- 18 thg 1, 2016: €500k, C. Rizespor
- 15 thg 7, 2016: €700k, C. Rizespor
- 5 thg 2, 2018: €500k, C. Rizespor
- 30 thg 5, 2018: €650k, C. Rizespor
- 4 thg 1, 2019: €850k, C. Rizespor
- 4 thg 6, 2019: €1m, C. Rizespor
- 4 thg 10, 2019: €1,50m, C. Rizespor
- 3 thg 1, 2020: €1,60m, C. Rizespor
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, C. Rizespor
- 4 thg 8, 2020: €1,80m, C. Rizespor
- 12 thg 10, 2020: €2,80m, C. Rizespor
- 23 thg 12, 2020: €3,20m, C. Rizespor
- 16 thg 3, 2021: €3m, C. Rizespor
- 12 thg 10, 2021: €2,50m, C. Rizespor
- 4 thg 1, 2022: €2,10m, C. Rizespor
- 31 thg 3, 2022: €1,90m, C. Rizespor
- 1 thg 6, 2022: €1,50m, C. Rizespor
- 27 thg 10, 2022: €1,50m, Ankaragücü
- 14 thg 3, 2023: €1,40m, Ankaragücü
- 8 thg 6, 2023: €1,60m, Ankaragücü
- 27 thg 9, 2023: €1,80m, C. Rizespor
- 31 thg 5, 2024: €1,60m, C. Rizespor
- 4 thg 10, 2024: €1,20m, Bodrum FK
- 23 thg 12, 2024: €1m, Bodrum FK
- 20 thg 3, 2025: €750k, Bodrum FK
- 18 thg 6, 2025: €550k, Bodrum FK
- 1 thg 10, 2025: €500k, Gençlerbirliği Spor Kulübü
- 17 thg 12, 2025: €400k, Gençlerbirliği Spor Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gökhan Akkan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gökhan Akkan là Gençlerbirliği Spor Kulübü.
Gökhan Akkan mang áo số mấy?
- Gökhan Akkan mang áo số 1. Câu lạc bộ là Genclerbirligi.
Gökhan Akkan chơi vị trí nào?
- Gökhan Akkan chơi ở vị trí Thủ môn.
Gökhan Akkan bao nhiêu tuổi?
- Gökhan Akkan 31 tuổi, sinh ngày 1 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Gökhan Akkan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gökhan Akkan là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 17 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gökhan Akkan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gökhan Akkan là 3,2 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2020.
Gökhan Akkan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gökhan Akkan đã thi đấu 200 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gökhan Akkan đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gökhan Akkan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gökhan Akkan là Thổ Nhĩ Kỳ.
Gökhan Akkan sinh ra ở đâu?
- Gökhan Akkan sinh ra tại Yozgat, Thổ Nhĩ Kỳ.
Gökhan Akkan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gökhan Akkan là 1,88 m.
Gökhan Akkan thuận chân nào?
- Gökhan Akkan thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.