CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gonçalo Paciência
Giá trị thị trường
700,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Porto, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Rio Maior, Rio Maior
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
239
Bàn thắng
44
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 12 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfL Bochum | 19 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Celta de Vigo | 25 | 2 | 0 | 2 | 1 |
| 21/22 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 18 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 15 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 23 | 7 | 4 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 11 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 18 | 5 | 4 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Porto | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 15 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Académica Coimbra | 27 | 3 | 2 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 5 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Académica Coimbra | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 39 | 13 | |
| 2025 | 7 | 16 | |
| 23/24 | 9 | 27 | |
| 2023 | 9 | 1 | |
| 22/23 | 9 | 37 | |
| 21/22 | 39 | 38 | |
| 2020 | 39 | 1 | |
| 20/21 | 18 | 17 | |
| 19/20 | 39 | 44 | |
| 18/19 | 39 | 28 | |
| 2018 | 14 | 15 | |
| 17/18 | 9 | 23 | |
| 2017 | 9 | 17 | |
| 2016 | 21 | 2 | |
| 15/16 | 19 | 32 | |
| 2015 | 39 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 790,0 N € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 20 thg 2, 2014: €200k, FC Porto B
- 1 thg 7, 2015: €1m, FC Porto B
- 24 thg 2, 2016: €1,50m, Coimbra
- 22 thg 8, 2016: €1,50m, FC Porto B
- 21 thg 12, 2016: €1m, Olympiacos
- 26 thg 6, 2017: €800k, Rio Ave
- 7 thg 2, 2018: €2m, Porto
- 13 thg 6, 2018: €3m, Porto
- 18 thg 12, 2018: €3m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2019: €6m, Frankfurt
- 2 thg 10, 2019: €9m, Frankfurt
- 17 thg 12, 2019: €15m, Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €12m, Frankfurt
- 16 thg 9, 2020: €10m, FC Schalke 04
- 26 thg 11, 2020: €8m, FC Schalke 04
- 10 thg 2, 2021: €7,50m, FC Schalke 04
- 9 thg 6, 2021: €5m, FC Schalke 04
- 22 thg 12, 2021: €5m, Frankfurt
- 24 thg 3, 2022: €3,50m, Frankfurt
- 9 thg 6, 2022: €3m, Frankfurt
- 7 thg 11, 2022: €3m, Celta de Vigo
- 23 thg 3, 2023: €2,50m, Celta de Vigo
- 13 thg 6, 2023: €2m, Celta de Vigo
- 14 thg 12, 2023: €1,70m, VfL Bochum
- 29 thg 5, 2024: €1,50m, VfL Bochum
- 10 thg 12, 2024: €1,20m, Sanf. Hiroshima
- 28 thg 3, 2025: €1,40m, Sport Recife
- 6 thg 6, 2025: €1m, Sport Recife
- 10 thg 12, 2025: €700k, Sport Recife
- 28 thg 5, 2026: €700k, CD Santa Clara
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gonçalo Paciência đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gonçalo Paciência là CD Santa Clara.
Gonçalo Paciência từng mang áo số mấy?
- Gonçalo Paciência đã mang áo số 39 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Santa Clara.
Gonçalo Paciência chơi vị trí nào?
- Gonçalo Paciência chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Gonçalo Paciência bao nhiêu tuổi?
- Gonçalo Paciência 32 tuổi, sinh ngày 1 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Gonçalo Paciência là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gonçalo Paciência là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gonçalo Paciência là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gonçalo Paciência là 15,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
Gonçalo Paciência đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gonçalo Paciência đã thi đấu 239 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gonçalo Paciência đã ghi được 44 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gonçalo Paciência đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gonçalo Paciência đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Gonçalo Paciência đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Gonçalo Paciência mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gonçalo Paciência là Bồ Đào Nha.
Gonçalo Paciência sinh ra ở đâu?
- Gonçalo Paciência sinh ra tại Porto, Bồ Đào Nha.
Gonçalo Paciência cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gonçalo Paciência là 1,84 m.
Gonçalo Paciência thuận chân nào?
- Gonçalo Paciência thuận chân phải.
Hợp đồng của Gonçalo Paciência kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gonçalo Paciência có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.