CẦU THỦ
Đang thi đấu
Güray Vural
Giá trị thị trường
225,0 N €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 6, 1988
- Nơi sinh
- Afyon, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 7, 2021
- Người đại diện
- Soccer Republic
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
383
Bàn thắng
30
Kiến tạo
54
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Antalyaspor | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Antalyaspor | 28 | 0 | 1 | 4 | 1 |
| 23/24 | Süper Lig | Antalyaspor | 30 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Antalyaspor | 30 | 4 | 3 | 8 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Antalyaspor | 36 | 1 | 6 | 8 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Gaziantep FK | 33 | 0 | 5 | 5 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Gaziantep FK | 29 | 5 | 3 | 5 | 1 |
| 18/19 | Süper Lig | Akhisarspor | 26 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Kayserispor | 27 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Kayserispor | 13 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Trabzonspor | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Akhisarspor | 18 | 5 | 2 | 4 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Trabzonspor | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Akhisarspor | 31 | 3 | 3 | 8 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Akhisarspor | 34 | 1 | 9 | 2 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Akhisarspor | 25 | 1 | 7 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Akhisarspor | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 4 | 1 | |
| 24/25 | 11 | 28 | 2 | |
| 23/24 | 11 | 30 | 3 | |
| 22/23 | 11 | 30 | 3 | |
| 21/22 | 11 | 36 | — | |
| 20/21 | 11 | 35 | — | |
| 19/20 | 11 | 29 | — | |
| 18/19 | 10 | 32 | 3 | |
| 2017 | 77 | 14 | — | |
| 17/18 | 7 | 30 | — | |
| 2016 | 88 | 7 | — | |
| 2016 | 7 | 12 | — | |
| 15/16 | 10 | 18 | 13 | |
| 14/15 | 22 | 31 | — | |
| 13/14 | 22 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 542,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
225,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,8 Tr €
vào 18 tháng 1, 2016
- 11 thg 9, 2007: €150k, Denizlispor U21
- 11 thg 1, 2008: €100k, Denizlispor
- 20 thg 6, 2008: €700k, Denizlispor
- 3 thg 1, 2009: €500k, Denizlispor
- 3 thg 7, 2009: €550k, Denizlispor
- 11 thg 1, 2010: €650k, Denizlispor
- 22 thg 6, 2010: €500k, Denizlispor
- 1 thg 2, 2011: €300k, Denizlispor
- 25 thg 12, 2011: €350k, Denizlispor
- 19 thg 6, 2012: €450k, Denizlispor
- 6 thg 1, 2013: €450k, Akhisar Belediye
- 13 thg 6, 2013: €1m, Akhisar Belediye
- 27 thg 1, 2014: €1,70m, Akhisar Belediye
- 24 thg 7, 2014: €2,60m, Akhisar Belediye
- 26 thg 1, 2015: €2,50m, Akhisar Belediye
- 25 thg 6, 2015: €3m, Akhisar Belediye
- 18 thg 1, 2016: €3,75m, Akhisar Belediye
- 15 thg 7, 2016: €3m, Trabzonspor
- 10 thg 1, 2017: €1,50m, Kayserispor
- 29 thg 3, 2017: €2m, Kayserispor
- 12 thg 2, 2018: €1,70m, Kayserispor
- 29 thg 5, 2018: €1,30m, Kayserispor
- 4 thg 1, 2019: €900k, Akhisar Belediye
- 4 thg 6, 2019: €650k, Akhisar Belediye
- 3 thg 1, 2020: €750k, Gaziantep FK
- 8 thg 4, 2020: €600k, Gaziantep FK
- 4 thg 8, 2020: €650k, Gaziantep FK
- 23 thg 12, 2020: €700k, Gaziantep FK
- 16 thg 3, 2021: €850k, Gaziantep FK
- 21 thg 5, 2021: €775k, Gaziantep FK
- 12 thg 10, 2021: €750k, Antalyaspor
- 4 thg 1, 2022: €700k, Antalyaspor
- 1 thg 6, 2022: €800k, Antalyaspor
- 27 thg 10, 2022: €675k, Antalyaspor
- 14 thg 3, 2023: €650k, Antalyaspor
- 8 thg 6, 2023: €550k, Antalyaspor
- 27 thg 9, 2023: €500k, Antalyaspor
- 21 thg 12, 2023: €375k, Antalyaspor
- 15 thg 3, 2024: €275k, Antalyaspor
- 31 thg 5, 2024: €225k, Antalyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Güray Vural đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Güray Vural là Antalyaspor.
Güray Vural mang áo số mấy?
- Güray Vural mang áo số 11. Câu lạc bộ là Antalyaspor.
Güray Vural chơi vị trí nào?
- Güray Vural chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Güray Vural bao nhiêu tuổi?
- Güray Vural 38 tuổi, sinh ngày 11 tháng 6, 1988.
Giá trị thị trường của Güray Vural là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Güray Vural là 225,0 N €, được ghi nhận vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Güray Vural là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Güray Vural là 3,8 Tr €, vào ngày 18 tháng 1, 2016.
Güray Vural đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Güray Vural đã thi đấu 383 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Güray Vural đã ghi được 30 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Güray Vural mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Güray Vural là Thổ Nhĩ Kỳ.
Güray Vural sinh ra ở đâu?
- Güray Vural sinh ra tại Afyon, Thổ Nhĩ Kỳ.
Güray Vural cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Güray Vural là 1,77 m.
Güray Vural thuận chân nào?
- Güray Vural thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.