CẦU THỦ
Đang thi đấu
Gustaf Nilsson
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 5, 1997
- Nơi sinh
- Falkenberg, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,97 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Easi Arena, La Louvière
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
11
Số trận
152
Bàn thắng
39
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Club Brugge KV | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | JPL | Club Brugge KV | 22 | 9 | 5 | 2 | 0 |
| 23/24 | JPL | Union Saint-Gilloise | 25 | 12 | 5 | 8 | 0 |
| 22/23 | JPL | Union Saint-Gilloise | 24 | 5 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Vejle Boldklub | 17 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Silkeborg IF | 22 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Bröndby IF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | JPL Play-Offs I | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Vejle Boldklub | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Silkeborg IF | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Bröndby IF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Champions League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Club Brugge KV | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Union Saint-Gilloise | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Europa League Qualifying | Union Saint-Gilloise | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Union Saint-Gilloise | 9 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 33 | |
| 24/25 | 19 | 33 | |
| 23/24 | 29 | 36 | |
| 22/23 | 29 | 34 | |
| 2021 | 29 | 1 | |
| 18/19 | 11 | 19 | |
| 17/18 | 9 | 27 | |
| 16/17 | 22 | 9 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 25 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 6,9 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 125,0 N € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 270,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 2 tháng 10, 2024
- 11 thg 4, 2015: €75k, Falkenbergs FF
- 14 thg 6, 2015: €125k, Falkenbergs FF
- 29 thg 11, 2015: €200k, Falkenbergs FF
- 12 thg 8, 2016: €200k, Bröndby IF
- 21 thg 6, 2017: €250k, Bröndby IF
- 18 thg 12, 2017: €400k, Silkeborg IF
- 21 thg 12, 2018: €300k, Vejle BK
- 8 thg 6, 2019: €250k, Vejle BK
- 20 thg 11, 2019: €250k, Häcken
- 5 thg 8, 2020: €300k, Häcken
- 10 thg 12, 2020: €250k, Häcken
- 14 thg 6, 2021: €275k, Wehen Wiesbaden
- 11 thg 10, 2021: €350k, Wehen Wiesbaden
- 16 thg 3, 2022: €500k, Wehen Wiesbaden
- 4 thg 11, 2022: €900k, Union SG
- 22 thg 3, 2023: €1,50m, Union SG
- 23 thg 10, 2023: €2,50m, Union SG
- 22 thg 3, 2024: €5m, Union SG
- 4 thg 6, 2024: €6m, Union SG
- 2 thg 10, 2024: €7m, Club Brugge KV
- 26 thg 3, 2025: €6m, Club Brugge KV
- 12 thg 6, 2025: €5m, Club Brugge KV
- 1 thg 10, 2025: €3,50m, Club Brugge KV
- 10 thg 12, 2025: €2,50m, Club Brugge KV
- 13 thg 3, 2026: €2m, Club Brugge KV
- 4 thg 6, 2026: €1,80m, Club Brugge KV
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Gustaf Nilsson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Gustaf Nilsson là Club Brugge KV.
Gustaf Nilsson mang áo số mấy?
- Gustaf Nilsson mang áo số 19. Câu lạc bộ là Club Brugge.
Gustaf Nilsson chơi vị trí nào?
- Gustaf Nilsson chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Gustaf Nilsson bao nhiêu tuổi?
- Gustaf Nilsson 29 tuổi, sinh ngày 23 tháng 5, 1997.
Giá trị thị trường của Gustaf Nilsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Gustaf Nilsson là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gustaf Nilsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Gustaf Nilsson là 7,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 10, 2024.
Gustaf Nilsson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Gustaf Nilsson đã thi đấu 152 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Gustaf Nilsson đã ghi được 39 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Gustaf Nilsson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Gustaf Nilsson đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển. Gustaf Nilsson đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Gustaf Nilsson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Gustaf Nilsson là Thụy Điển.
Gustaf Nilsson sinh ra ở đâu?
- Gustaf Nilsson sinh ra tại Falkenberg, Thụy Điển.
Gustaf Nilsson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Gustaf Nilsson là 1,97 m.
Gustaf Nilsson thuận chân nào?
- Gustaf Nilsson thuận chân phải.
Hợp đồng của Gustaf Nilsson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Gustaf Nilsson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.