CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hamed Traoré
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Abidjan, Cote d'Ivoire
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade de l'Aube, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
9
Số trận
211
Bàn thắng
33
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 13 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Premier League | AFC Bournemouth | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | AJ Auxerre | 26 | 10 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Serie A | SSC Napoli | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | AFC Bournemouth | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | US Sassuolo | 11 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | AFC Bournemouth | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Serie A | US Sassuolo | 31 | 7 | 4 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | US Sassuolo | 35 | 5 | 3 | 6 | 0 |
| 19/20 | Serie A | US Sassuolo | 31 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | FC Empoli | 32 | 2 | 2 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Trophée des Champions | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | AFC Bournemouth | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | US Sassuolo | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympique Marseille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 20 | |
| 2025 | 25 | 1 | |
| 24/25 | 25 | 26 | |
| 2024 | 8 | 19 | |
| 2024 | 22 | 1 | |
| 2023 | 22 | 8 | |
| 2023 | 22 | 10 | |
| 22/23 | 23 | 11 | |
| 21/22 | 23 | 33 | |
| 20/21 | 23 | 38 | |
| 19/20 | 23 | 37 | |
| 18/19 | 8 | 39 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | 7,5 Tr € | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 25,6 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 15 tháng 3, 2022
- 14 thg 11, 2016: €100k, Empoli U19
- 26 thg 6, 2017: €250k, Empoli U19
- 21 thg 12, 2017: €300k, FC Empoli
- 18 thg 6, 2018: €1m, FC Empoli
- 12 thg 10, 2018: €2,50m, FC Empoli
- 20 thg 12, 2018: €7m, FC Empoli
- 6 thg 6, 2019: €14m, FC Empoli
- 12 thg 12, 2019: €15m, Sassuolo
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Sassuolo
- 25 thg 8, 2020: €14m, Sassuolo
- 3 thg 6, 2021: €20m, Sassuolo
- 28 thg 12, 2021: €18m, Sassuolo
- 15 thg 3, 2022: €22m, Sassuolo
- 20 thg 6, 2023: €22m, Bournemouth
- 19 thg 12, 2023: €18m, Bournemouth
- 5 thg 6, 2024: €17m, Napoli
- 7 thg 10, 2024: €15m, AJ Auxerre
- 10 thg 12, 2024: €18m, AJ Auxerre
- 3 thg 6, 2025: €20m, AJ Auxerre
- 15 thg 12, 2025: €15m, Olympique Marseille
- 1 thg 6, 2026: €15m, Olympique Marseille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hamed Traoré đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hamed Traoré là Olympique Marseille.
Hamed Traoré mang áo số mấy?
- Hamed Traoré mang áo số 20. Câu lạc bộ là Marseille.
Hamed Traoré chơi vị trí nào?
- Hamed Traoré chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Hamed Traoré bao nhiêu tuổi?
- Hamed Traoré 26 tuổi, sinh ngày 16 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Hamed Traoré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hamed Traoré là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hamed Traoré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hamed Traoré là 22,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 3, 2022.
Hamed Traoré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hamed Traoré đã thi đấu 211 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hamed Traoré đã ghi được 33 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hamed Traoré đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hamed Traoré đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cote d'Ivoire. Hamed Traoré đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Hamed Traoré mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hamed Traoré là Cote d'Ivoire.
Hamed Traoré sinh ra ở đâu?
- Hamed Traoré sinh ra tại Abidjan, Cote d'Ivoire.
Hamed Traoré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hamed Traoré là 1,77 m.
Hamed Traoré thuận chân nào?
- Hamed Traoré thuận chân phải.
Hợp đồng của Hamed Traoré kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Hamed Traoré có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.