CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hans Vanaken
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 8, 1992
- Nơi sinh
- Neerpelt, Bỉ
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2015
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Easi Arena, La Louvière
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
24
Số trận
497
Bàn thắng
128
Kiến tạo
102
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Club Brugge KV | 29 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | JPL | Club Brugge KV | 29 | 9 | 11 | 3 | 0 |
| 23/24 | JPL | Club Brugge KV | 29 | 5 | 7 | 6 | 0 |
| 22/23 | JPL | Club Brugge KV | 34 | 10 | 5 | 4 | 0 |
| 21/22 | JPL | Club Brugge KV | 33 | 9 | 9 | 1 | 0 |
| 20/21 | JPL | Club Brugge KV | 30 | 8 | 7 | 2 | 1 |
| 19/20 | JPL | Club Brugge KV | 29 | 13 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | JPL | Club Brugge KV | 30 | 11 | 13 | 3 | 0 |
| 17/18 | JPL | Club Brugge KV | 29 | 9 | 9 | 3 | 0 |
| 16/17 | JPL | Club Brugge KV | 29 | 6 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | JPL | Club Brugge KV | 26 | 6 | 5 | 4 | 0 |
| 14/15 | JPL | KSC Lokeren (- 2020) | 29 | 5 | 6 | 5 | 0 |
| 13/14 | JPL | KSC Lokeren (- 2020) | 29 | 8 | 9 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | JPL Play-Offs I | Club Brugge KV | 10 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2015 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Pro L. Supercup | KSC Lokeren (- 2020) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Club Brugge KV | 10 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Club Brugge KV | 12 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Club Brugge KV | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Club Brugge KV | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Club Brugge KV | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Club Brugge KV | 6 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Club Brugge KV | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Club Brugge KV | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Club Brugge KV | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Club Brugge KV | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | KSC Lokeren (- 2020) | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | KSC Lokeren (- 2020) | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 54 | 52 | |
| 24/25 | 20 | 42 | 42 | |
| 23/24 | 20 | 45 | 44 | |
| 22/23 | 20 | 43 | 40 | |
| 21/22 | 20 | 39 | 16 | |
| 20/21 | 20 | 36 | 3 | |
| 19/20 | 20 | 41 | 8 | |
| 18/19 | 20 | 39 | 4 | |
| 17/18 | 20 | 33 | 1 | |
| 16/17 | 20 | 37 | — | |
| 15/16 | 20 | 40 | — | |
| 14/15 | 20 | 36 | — | |
| 13/14 | 20 | 29 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/16 | Chuyển nhượng | 4,3 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 175,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 6 tháng 10, 2021
- 4 thg 7, 2010: €50k, Lommel United
- 30 thg 11, 2010: €100k, Lommel United
- 17 thg 6, 2011: €150k, Lommel United
- 2 thg 12, 2011: €250k, Lommel United
- 5 thg 2, 2012: €350k, Lommel United
- 1 thg 1, 2013: €400k, Lommel United
- 12 thg 8, 2013: €700k, KSC Lokeren
- 8 thg 10, 2013: €1,20m, KSC Lokeren
- 10 thg 2, 2014: €3m, KSC Lokeren
- 28 thg 6, 2014: €5m, KSC Lokeren
- 7 thg 1, 2015: €6m, KSC Lokeren
- 22 thg 10, 2015: €5m, Club Brugge KV
- 15 thg 7, 2016: €5,50m, Club Brugge KV
- 21 thg 1, 2017: €5m, Club Brugge KV
- 9 thg 1, 2018: €6m, Club Brugge KV
- 30 thg 3, 2018: €7m, Club Brugge KV
- 3 thg 6, 2018: €7,50m, Club Brugge KV
- 11 thg 9, 2018: €8,50m, Club Brugge KV
- 27 thg 12, 2018: €10m, Club Brugge KV
- 10 thg 6, 2019: €11,50m, Club Brugge KV
- 13 thg 9, 2019: €14m, Club Brugge KV
- 13 thg 12, 2019: €15m, Club Brugge KV
- 8 thg 4, 2020: €12m, Club Brugge KV
- 16 thg 10, 2020: €15m, Club Brugge KV
- 26 thg 5, 2021: €13m, Club Brugge KV
- 6 thg 10, 2021: €16m, Club Brugge KV
- 4 thg 11, 2022: €15m, Club Brugge KV
- 22 thg 3, 2023: €12m, Club Brugge KV
- 9 thg 6, 2023: €10m, Club Brugge KV
- 19 thg 12, 2023: €8,50m, Club Brugge KV
- 22 thg 3, 2024: €7,50m, Club Brugge KV
- 4 thg 6, 2024: €7m, Club Brugge KV
- 11 thg 12, 2024: €6m, Club Brugge KV
- 26 thg 3, 2025: €7m, Club Brugge KV
- 10 thg 12, 2025: €6m, Club Brugge KV
- 4 thg 6, 2026: €5m, Club Brugge KV
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hans Vanaken đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hans Vanaken là Club Brugge KV.
Hans Vanaken mang áo số mấy?
- Hans Vanaken mang áo số 20. Câu lạc bộ là Club Brugge.
Hans Vanaken chơi vị trí nào?
- Hans Vanaken chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Hans Vanaken bao nhiêu tuổi?
- Hans Vanaken 34 tuổi, sinh ngày 24 tháng 8, 1992.
Giá trị thị trường của Hans Vanaken là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hans Vanaken là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hans Vanaken là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hans Vanaken là 16,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 10, 2021.
Hans Vanaken đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hans Vanaken đã thi đấu 497 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hans Vanaken đã ghi được 128 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hans Vanaken đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hans Vanaken đã thi đấu 40 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Hans Vanaken đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Hans Vanaken mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hans Vanaken là Bỉ.
Hans Vanaken sinh ra ở đâu?
- Hans Vanaken sinh ra tại Neerpelt, Bỉ.
Hans Vanaken cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hans Vanaken là 1,95 m.
Hans Vanaken thuận chân nào?
- Hans Vanaken thuận chân phải.
Hợp đồng của Hans Vanaken kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Hans Vanaken có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.