CẦU THỦ
Đang thi đấu
Haris Hajradinovic
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- Prilep, Macedonia
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 1, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FutureBall
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
241
Bàn thắng
30
Kiến tạo
50
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kasimpasa | 7 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Kasimpasa | 34 | 9 | 9 | 5 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Kasimpasa | 38 | 5 | 16 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kasimpasa | 33 | 2 | 2 | 8 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Kasimpasa | 36 | 2 | 7 | 6 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Kasimpasa | 36 | 5 | 7 | 5 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Kasimpasa | 30 | 4 | 8 | 5 | 1 |
| 18/19 | Süper Lig | Kasimpasa | 16 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | JPL | KAA Gent | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | NK Osijek | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10 | 7 | 7 | |
| 24/25 | 10 | 34 | 8 | |
| 23/24 | 10 | 38 | 21 | |
| 22/23 | 10 | 33 | 27 | |
| 21/22 | 10 | 36 | 2 | |
| 20/21 | 10 | 36 | — | |
| 2019 | 30 | 17 | — | |
| 19/20 | 10 | 30 | — | |
| 2018 | 30 | 4 | — | |
| 2017 | 23 | 3 | — | |
| 2015 | 18 | 4 | — | |
| 2014 | 23 | 4 | — | |
| 2013 | 2 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,3 Tr €
vào 1 tháng 6, 2022
- 1 thg 10, 2012: €100k, OFK Olimpik
- 3 thg 3, 2013: €150k, Inter Zapresic
- 8 thg 1, 2014: €275k, AS Trencin
- 25 thg 12, 2014: €375k, AS Trencin
- 24 thg 6, 2015: €400k, KAA Gent
- 18 thg 12, 2016: €600k, Haugesund
- 23 thg 10, 2017: €700k, NK Osijek
- 18 thg 3, 2018: €850k, NK Osijek
- 25 thg 9, 2018: €1,45m, NK Osijek
- 27 thg 3, 2019: €2m, Kasimpasa
- 4 thg 6, 2019: €1,80m, Kasimpasa
- 4 thg 10, 2019: €2m, Kasimpasa
- 3 thg 1, 2020: €3m, Kasimpasa
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Kasimpasa
- 4 thg 8, 2020: €3m, Kasimpasa
- 16 thg 3, 2021: €3,20m, Kasimpasa
- 12 thg 10, 2021: €2,80m, Kasimpasa
- 4 thg 1, 2022: €2,40m, Kasimpasa
- 31 thg 3, 2022: €2,90m, Kasimpasa
- 1 thg 6, 2022: €3,30m, Kasimpasa
- 27 thg 10, 2022: €3m, Kasimpasa
- 14 thg 3, 2023: €2,50m, Kasimpasa
- 27 thg 9, 2023: €2,30m, Kasimpasa
- 21 thg 12, 2023: €2,50m, Kasimpasa
- 15 thg 3, 2024: €2,80m, Kasimpasa
- 31 thg 5, 2024: €2,70m, Kasimpasa
- 4 thg 10, 2024: €2,50m, Kasimpasa
- 23 thg 12, 2024: €2m, Kasimpasa
- 17 thg 12, 2025: €1,80m, Kasimpasa
- 5 thg 3, 2026: €1,50m, Kasimpasa
- 21 thg 5, 2026: €1,20m, Kasimpasa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Haris Hajradinovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Haris Hajradinovic là Kasimpasa.
Haris Hajradinovic mang áo số mấy?
- Haris Hajradinovic mang áo số 10. Câu lạc bộ là Kasimpasa.
Haris Hajradinovic chơi vị trí nào?
- Haris Hajradinovic chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Haris Hajradinovic bao nhiêu tuổi?
- Haris Hajradinovic 32 tuổi, sinh ngày 18 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Haris Hajradinovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Haris Hajradinovic là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Haris Hajradinovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Haris Hajradinovic là 3,3 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2022.
Haris Hajradinovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Haris Hajradinovic đã thi đấu 241 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Haris Hajradinovic đã ghi được 30 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Haris Hajradinovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Haris Hajradinovic đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina. Haris Hajradinovic đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Haris Hajradinovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Haris Hajradinovic là Bosnia-Herzegovina.
Haris Hajradinovic sinh ra ở đâu?
- Haris Hajradinovic sinh ra tại Prilep, Macedonia.
Haris Hajradinovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Haris Hajradinovic là 1,78 m.
Haris Hajradinovic thuận chân nào?
- Haris Hajradinovic thuận chân trái.
Hợp đồng của Haris Hajradinovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Haris Hajradinovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.