CẦU THỦ
Đang thi đấu
Haris Tabakovic
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Grenchen, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ROGON
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
65
Bàn thắng
19
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 32 | 13 | 2 | 5 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 22 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 35 | |
| 2024 | 25 | 1 | |
| 24/25 | 26 | 38 | |
| 2023 | 25 | 1 | |
| 23/24 | 25 | 4 | |
| 2022 | 25 | 2 | |
| 2016 | 19 | 6 | |
| 2015 | 20 | 3 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
- 5 thg 9, 2012: €50k, BSC YB U21
- 14 thg 2, 2014: €350k, FC Wil 1900
- 12 thg 9, 2014: €500k, FC Wil 1900
- 18 thg 12, 2015: €500k, Young Boys
- 16 thg 7, 2016: €500k, Grasshoppers
- 20 thg 12, 2016: €400k, Grasshoppers
- 12 thg 7, 2017: €250k, Grasshoppers
- 15 thg 3, 2018: €250k, Debrecen
- 27 thg 6, 2018: €350k, Debrecen
- 7 thg 8, 2019: €250k, Diósgyőr
- 30 thg 10, 2019: €200k, Diósgyőr
- 28 thg 7, 2020: €150k, Diósgyőr
- 19 thg 12, 2020: €250k, A. Lustenau
- 23 thg 3, 2021: €350k, A. Lustenau
- 26 thg 5, 2021: €375k, A. Lustenau
- 1 thg 12, 2021: €600k, A. Lustenau
- 25 thg 5, 2022: €800k, A. Lustenau
- 10 thg 11, 2022: €600k, Austria Vienna
- 20 thg 3, 2023: €900k, Austria Vienna
- 12 thg 6, 2023: €2,20m, Austria Vienna
- 15 thg 12, 2023: €2,50m, Hertha BSC
- 9 thg 10, 2024: €3m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2025: €2,50m, Hoffenheim
- 19 thg 12, 2025: €3m, Borussia Mönchengladbach
- 27 thg 5, 2026: €3,50m, Borussia Mönchengladbach
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Haris Tabakovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Haris Tabakovic là Borussia Mönchengladbach.
Haris Tabakovic mang áo số mấy?
- Haris Tabakovic mang áo số 15. Câu lạc bộ là Mönchengladbach.
Haris Tabakovic chơi vị trí nào?
- Haris Tabakovic chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Haris Tabakovic bao nhiêu tuổi?
- Haris Tabakovic 32 tuổi, sinh ngày 20 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Haris Tabakovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Haris Tabakovic là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Haris Tabakovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Haris Tabakovic đã thi đấu 65 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Haris Tabakovic đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Haris Tabakovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Haris Tabakovic đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina. Haris Tabakovic đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Haris Tabakovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Haris Tabakovic là Bosnia-Herzegovina.
Haris Tabakovic sinh ra ở đâu?
- Haris Tabakovic sinh ra tại Grenchen, Thụy Sĩ.
Haris Tabakovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Haris Tabakovic là 1,96 m.
Haris Tabakovic thuận chân nào?
- Haris Tabakovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Haris Tabakovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Haris Tabakovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.