CẦU THỦ
Đang thi đấu
Harry Kane
Giá trị thị trường
60,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Bayern München
#9Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 33
- Sinh
- 28 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CK66
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
554
Bàn thắng
411
Kiến tạo
94
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayern Munich | 31 | 36 | 5 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayern Munich | 31 | 26 | 10 | 5 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayern Munich | 32 | 36 | 8 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 38 | 30 | 3 | 6 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Tottenham Hotspur | 37 | 17 | 9 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Tottenham Hotspur | 35 | 23 | 14 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Tottenham Hotspur | 29 | 18 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Tottenham Hotspur | 28 | 17 | 4 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Tottenham Hotspur | 37 | 30 | 3 | 5 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Tottenham Hotspur | 30 | 29 | 7 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Tottenham Hotspur | 38 | 25 | 1 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Tottenham Hotspur | 34 | 21 | 5 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Tottenham Hotspur | 10 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Norwich City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Norwich City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayern Munich | 13 | 14 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Bayern Munich | 5 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayern Munich | 13 | 11 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Bayern Munich | 12 | 8 | 4 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 8 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Tottenham Hotspur | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Tottenham Hotspur | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Tottenham Hotspur | 5 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Tottenham Hotspur | 9 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Tottenham Hotspur | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Tottenham Hotspur | 7 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Tottenham Hotspur | 7 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Tottenham Hotspur | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 57 | 3 | |
| 24/25 | 9 | 46 | — | |
| 23/24 | 9 | 47 | — | |
| 22/23 | 10 | 49 | 8 | |
| 21/22 | 10 | 41 | 1 | |
| 20/21 | 10 | 48 | 3 | |
| 19/20 | 10 | 34 | 16 | |
| 18/19 | 10 | 38 | 6 | |
| 17/18 | 10 | 50 | 5 | |
| 16/17 | 10 | 38 | 5 | |
| 15/16 | 10 | 51 | 2 | |
| 14/15 | 18 | 48 | 2 | |
| 13/14 | 37 | 26 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 | 3 |
England
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
119
Bàn thắng
85
Mùa này
Số trận
8
Đá chính
7
Bàn thắng
4
Kiến tạo
6
Cú sút
37
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 95,0 Tr € | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
60,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
150,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 15 thg 11, 2012: €500k, Norwich
- 12 thg 8, 2014: €3m, Tottenham
- 12 thg 2, 2015: €15m, Tottenham
- 1 thg 7, 2015: €25m, Tottenham
- 9 thg 2, 2016: €30m, Tottenham
- 1 thg 6, 2016: €40m, Tottenham
- 20 thg 2, 2017: €50m, Tottenham
- 28 thg 6, 2017: €60m, Tottenham
- 23 thg 10, 2017: €80m, Tottenham
- 2 thg 1, 2018: €120m, Tottenham
- 28 thg 5, 2018: €150m, Tottenham
- 8 thg 4, 2020: €120m, Tottenham
- 23 thg 12, 2021: €100m, Tottenham
- 15 thg 6, 2022: €90m, Tottenham
- 18 thg 10, 2023: €110m, Bayern Munich
- 29 thg 5, 2024: €100m, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2024: €90m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2025: €75m, Bayern Munich
- 19 thg 12, 2025: €65m, Bayern Munich
- 27 thg 5, 2026: €60m, Bayern Munich
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Harry Kane đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Harry Kane là Bayern München.
Harry Kane mang áo số mấy?
- Harry Kane mang áo số 9. Câu lạc bộ là Bayern München.
Harry Kane chơi vị trí nào?
- Harry Kane chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Harry Kane bao nhiêu tuổi?
- Harry Kane 33 tuổi, sinh ngày 28 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Harry Kane là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Harry Kane là 60,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Harry Kane là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Harry Kane là 150,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Harry Kane đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Harry Kane đã thi đấu 554 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Harry Kane đã ghi được 411 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Harry Kane đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Harry Kane đã thi đấu 119 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Harry Kane đã ghi được 85 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Harry Kane mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Harry Kane là Anh.
Harry Kane sinh ra ở đâu?
- Harry Kane sinh ra tại London, Anh.
Harry Kane cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Harry Kane là 1,88 m.
Harry Kane thuận chân nào?
- Harry Kane thuận chân phải.
Hợp đồng của Harry Kane kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Harry Kane có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.





