CẦU THỦ
Đang thi đấu
Harry Maguire
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Sheffield, Anh
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 8, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Triple S Sports
Trận tiếp theo
Premier League
· Old Trafford, Manchester
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
367
Bàn thắng
24
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester United | 23 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester United | 27 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 22 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 16 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 30 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 34 | 2 | 1 | 11 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 38 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Leicester City | 31 | 3 | 0 | 6 | 1 |
| 17/18 | Premier League | Leicester City | 38 | 2 | 3 | 7 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Hull City | 29 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Hull City | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Manchester United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Leicester City | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Hull City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Hull City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Manchester United | 8 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester United | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Hull City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 28 | 1 | |
| 24/25 | 5 | 44 | — | |
| 23/24 | 5 | 33 | — | |
| 22/23 | 5 | 46 | 12 | |
| 21/22 | 5 | 40 | 34 | |
| 20/21 | 5 | 51 | 48 | |
| 19/20 | 5 | 54 | 34 | |
| 18/19 | 15 | 32 | — | |
| 17/18 | 15 | 43 | — | |
| 2016 | 12 | 4 | — | |
| 16/17 | 5 | 35 | 2 | |
| 14/15 | 12 | 10 | — | |
| 13/14 | 5 | 8 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 87,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 13,7 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
70,0 Tr €
vào 12 tháng 9, 2019
- 5 thg 9, 2011: €50k, Sheff Utd
- 14 thg 3, 2012: €150k, Sheff Utd
- 17 thg 11, 2012: €250k, Sheff Utd
- 16 thg 9, 2013: €750k, Sheff Utd
- 12 thg 8, 2014: €3m, Hull City
- 24 thg 2, 2015: €2m, Wigan
- 24 thg 9, 2015: €2m, Hull City
- 20 thg 4, 2016: €2,50m, Hull City
- 28 thg 6, 2017: €8m, Hull City
- 2 thg 1, 2018: €15m, Leicester
- 28 thg 5, 2018: €25m, Leicester
- 16 thg 7, 2018: €35m, Leicester
- 13 thg 8, 2018: €45m, Leicester
- 13 thg 6, 2019: €50m, Leicester
- 12 thg 9, 2019: €70m, Manchester United
- 8 thg 4, 2020: €56m, Manchester United
- 13 thg 10, 2020: €50m, Manchester United
- 17 thg 12, 2020: €40m, Manchester United
- 28 thg 5, 2021: €45m, Manchester United
- 15 thg 7, 2021: €50m, Manchester United
- 23 thg 12, 2021: €48m, Manchester United
- 29 thg 3, 2022: €40m, Manchester United
- 15 thg 6, 2022: €38m, Manchester United
- 15 thg 9, 2022: €30m, Manchester United
- 16 thg 3, 2023: €25m, Manchester United
- 20 thg 6, 2023: €20m, Manchester United
- 27 thg 5, 2024: €18m, Manchester United
- 16 thg 12, 2024: €15m, Manchester United
- 30 thg 5, 2025: €13m, Manchester United
- 9 thg 12, 2025: €10m, Manchester United
- 3 thg 6, 2026: €8m, Manchester United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Harry Maguire đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Harry Maguire là Manchester United.
Harry Maguire mang áo số mấy?
- Harry Maguire mang áo số 5. Câu lạc bộ là Man Utd.
Harry Maguire chơi vị trí nào?
- Harry Maguire chơi ở vị trí Trung vệ.
Harry Maguire bao nhiêu tuổi?
- Harry Maguire 33 tuổi, sinh ngày 5 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Harry Maguire là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Harry Maguire là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Harry Maguire là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Harry Maguire là 70,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 9, 2019.
Harry Maguire đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Harry Maguire đã thi đấu 367 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Harry Maguire đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Harry Maguire đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Harry Maguire đã thi đấu 66 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Harry Maguire đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Harry Maguire mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Harry Maguire là Anh.
Harry Maguire sinh ra ở đâu?
- Harry Maguire sinh ra tại Sheffield, Anh.
Harry Maguire cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Harry Maguire là 1,94 m.
Harry Maguire thuận chân nào?
- Harry Maguire thuận chân phải.
Hợp đồng của Harry Maguire kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Harry Maguire có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.